TT_131_2010_TT-BTC HƯỚNG DẪN QUY CHẾ GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM DO BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH

Doanh nghiệp Việt Nam quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg ngày 18/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg).

Văn phòng luật sư Tam Đa: Tư vấn luật Hình Sự  Tư vấn luật Đất đai  Tư vấn luật Thương mại  Tư vấn luật Đầu tư  Tư  vấn luật Lao động  Tư vấn thủ tục Ly Hôn  Dịch vụ Thành lập doanh nghiệp  Tranh tụng tại tòa về Hình sự – Dân sự – Kinh tế. Hãy gọi  cho chúng tôi để được cung cấp dịch vụ pháp lý tốt nhất với chi phí hợp lý nhất! Đường dây nóng: 0918.68.69.67 

BỘ TÀI CHÍNH
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———

Số: 131/2010/TT-BTC

Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2010

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG CÁC DOANH NGHIỆP VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg ngày 18/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam;
Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung trong Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam như sau:

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh

1. Tổ chức nước ngoài:

a) Tổ chức thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài, chi nhánh của các tổ chức này tại nước ngoài và tại Việt Nam.

b) Tổ chức thành lập và hoạt động ở Việt Nam có tỷ lệ tham gia góp vốn của bên nước ngoài trên 49% vốn điều lệ.

c) Quỹ đầu tư, công ty đầu tư chứng khoán có tỷ lệ tham gia góp vốn của bên nước ngoài trên 49% vốn điều lệ.

2. Cá nhân nước ngoài là người không mang quốc tịch Việt Nam, cư trú tại nước ngoài hoặc tại Việt Nam.

Nhà đầu tư cá nhân vừa có quốc tịch Việt Nam, vừa mang quốc tịch nước ngoài được coi là nhà đầu tư trong nước, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác thì thực hiện theo quy định của pháp luật đó.

3. Đại diện của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 3 Chương I Thông tư này.

4. Doanh nghiệp Việt Nam quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg ngày 18/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg).

5. Cổ đông sở hữu cổ phần trong công ty cổ phần; thành viên góp vốn trong công ty trách nhiệm hữu hạn; thành viên hợp danh, thành viên góp vốn trong công ty hợp danh; chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này hướng dẫn quy trình góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam theo các hình thức quy định tại khoản 1 và tiết a, c, d khoản 2 Điều 4 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg (không bao gồm hình thức mua cổ phần trong các công ty đại chúng niêm yết và các công ty đại chúng chưa niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán).

2. Hoạt động góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam kinh doanh trong một số lĩnh vực có quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc có cam kết trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên khác với quy định tại Thông tư này thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc các điều ước quốc tế đó.

3. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của các công ty đại chúng niêm yết và các công ty đại chúng chưa niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về chứng khoán.

4. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần lần đầu của doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thực hiện cổ phần hoá thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về chuyển doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thành công ty cổ phần.

5. Các hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài không thuộc phạm vi áp dụng Thông tư này bao gồm các hoạt động theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg. Riêng về mức vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài phải thực hiện đúng quy định tại Điều 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg.

Điều 3. Đại diện của nhà đầu tư nước ngoài và người trực tiếp thực hiện các giao dịch góp vốn, mua cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài

1. Đại diện có thẩm quyền của tổ chức nước ngoài:

a) Chủ tịch hội đồng quản trị hoặc tổng giám đốc (giám đốc) của tổ chức nước ngoài.

b) Những người có thẩm quyền theo điều lệ của tổ chức nước ngoài để ký các hồ sơ, thủ tục góp vốn, mua cổ phần và thực hiện các công việc liên quan trong phạm vi, thẩm quyền được giao.

c) Những người được chủ tịch hội đồng quản trị hoặc tổng giám đốc (giám đốc) của tổ chức nước ngoài ủy quyền bằng văn bản.

2. Nhà đầu tư nước ngoài có thể ủy quyền cho đại diện giao dịch tại Việt Nam thông qua các văn bản ủy quyền (hợp đồng ủy quyền, hợp đồng ủy thác, hợp đồng chỉ định đầu tư …) để thực hiện các hoạt động góp vốn, mua cổ phần trong doanh nghiệp Việt Nam, theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, điểm 2.2 khoản 2 Điều 4 Chương II Thông tư này.

Đại diện giao dịch tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài gồm:

a) Tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam, được pháp luật cho phép thực hiện các nghiệp vụ môi giới đầu tư, tư vấn đầu tư, uỷ thác đầu tư, môi giới chứng khoán, quản lý danh mục đầu tư (sau đây gọi là tổ chức đại diện tại Việt Nam); hoặc:

b) Cá nhân là người có quốc tịch Việt Nam hoặc là người nước ngoài cư trú tại Việt Nam, đáp ứng các điều kiện: là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không thuộc trường hợp đang phải chấp hành hình phạt tù hoặc đang bị Toà án cấm hành nghề kinh doanh; có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đầu tư tài chính, ngân hàng; có một trong các chứng chỉ hành nghề liên quan đến cung cấp dịch vụ về góp vốn, mua cổ phần (chứng chỉ hành nghề môi giới chứng khoán, chứng chỉ hành nghề phân tích tài chính, chứng chỉ hành nghề quản lý quỹ…); không đồng thời làm việc ở một trong các tổ chức đại diện quy định tại tiết a khoản 2 Điều này (sau đây gọi là cá nhân đại diện tại Việt Nam).

3. Người trực tiếp thực hiện các giao dịch: là người trực tiếp thực hiện các giao dịch liên quan đến hoạt động góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp Việt Nam.

a) Người trực tiếp thực hiện các giao dịch góp vốn, mua cổ phần của tổ chức nước ngoài trong doanh nghiệp Việt Nam: là đại diện có thẩm quyền của tổ chức nước ngoài; hoặc người được tổ chức đại diện tại Việt Nam (trong trường hợp ủy quyền) giao nhiệm vụ trực tiếp thực hiện các giao dịch góp vốn, mua cổ phần.

b) Người trực tiếp thực hiện các giao dịch góp vốn, mua cổ phần của cá nhân nước ngoài trong doanh nghiệp Việt Nam: là cá nhân nước ngoài; hoặc cá nhân đại diện tại Việt Nam (trường hợp ủy quyền cho cá nhân); hoặc người được tổ chức đại diện tại Việt Nam (trường hợp ủy quyền cho tổ chức) giao nhiệm vụ trực tiếp thực hiện các giao dịch góp vốn, mua cổ phần.

Chương II

NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện góp vốn, mua cổ phần

1. Đối với nhà đầu tư nước ngoài vừa tham gia thị trường chứng khoán Việt Nam, vừa tham gia góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp Việt Nam không phải là công ty đại chúng: thủ tục và quy trình thực hiện góp vốn, mua cổ phần trong doanh nghiệp Việt Nam (bao gồm cả công ty đại chúng và không phải là công ty đại chúng) theo quy định hiện hành về quy chế hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam (hiện nay là Quyết định số 121/2008/QĐ-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) và quy định tại Thông tư này.

2. Đối với nhà đầu tư nước ngoài không tham gia thị trường chứng khoán Việt Nam, việc thực hiện đầu tư theo các hình thức sau:

2.1- Tổ chức nước ngoài (thông qua đại diện có thẩm quyền), cá nhân nước ngoài trực tiếp thực hiện đầu tư góp vốn, mua cổ phần trong các doanh nghiệp Việt Nam.

2.2- Tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài ủy quyền cho đại diện giao dịch tại Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Chương I Thông tư này thông qua các văn bản ủy quyền để thực hiện các hoạt động góp vốn, mua cổ phần trong doanh nghiệp Việt Nam, theo quy định sau:

a) Tổ chức nước ngoài quy định tại tiết a, b khoản 1 Điều 1 Chương I Thông tư này chỉ được ủy quyền cho tổ chức đại diện tại Việt Nam; không được ủy quyền cho cá nhân đại diện tại Việt Nam.

b) Tổ chức nước ngoài quy định tại tiết c khoản 1 Điều 1 Chương I Thông tư này không được ủy quyền cho tổ chức và cá nhân đại diện tại Việt Nam.

c) Cá nhân nước ngoài có thể ủy quyền cho tổ chức đại diện tại Việt Nam, hoặc uỷ quyền cho cá nhân đại diện tại Việt Nam. Cá nhân đại diện tại Việt Nam chỉ được thực hiện các hoạt động góp vốn, mua cổ phần cho cá nhân nước ngoài dưới danh nghĩa của cá nhân nước ngoài.

3. Mức góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài (bao gồm cả số vốn góp từ mua lại quyền góp thêm vốn, quyền mua cổ phần, chứng quyền) trong doanh nghiệp Việt Nam (bao gồm cả mua của các thành viên có vốn góp, cổ đông sở hữu cổ phần) phải đảm bảo tỷ lệ quy định tại Điều 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg.

Điều 5. Điều kiện tham gia góp vốn, mua cổ phần trong doanh nghiệp Việt Nam (áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài không tham gia thị trường chứng khoán Việt Nam)

1. Đối với nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức:

1.1- Có tài khoản vốn đầu tư mở tại ngân hàng thương mại tại Việt Nam. Mọi hoạt động mua, bán cổ phần, chuyển nhượng vốn góp, thu và sử dụng cổ tức, lợi nhuận được chia, chuyển tiền ra nước ngoài và các hoạt động khác liên quan đến đầu tư vào doanh nghiệp Việt Nam đều thông qua tài khoản này. Việc mở, đóng, sử dụng và quản lý tài khoản vốn đầu tư phải phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan.

1.2- Có các tài liệu sau:

a) Đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại tiết a khoản 1 Điều 1 Chương I Thông tư này:

– Bản sao hợp lệ Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc tài liệu tương đương do cơ quan quản lý có thẩm quyền tại nước tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh cấp; hoặc Giấy đăng ký thuế của cơ quan thuế nơi tổ chức đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh; Hoặc Giấy phép thành lập chi nhánh tại Việt Nam (nếu có chi nhánh tại Việt Nam).

– Trường hợp uỷ quyền cho tổ chức đại diện tại Việt Nam: có thêm bản sao hợp lệ văn bản về việc ủy quyền của nhà đầu tư nước ngoài cho tổ chức đại diện tại Việt Nam và bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức đại diện tại Việt Nam.

– Tài liệu liên quan đến người trực tiếp thực hiện giao dịch.

b) Đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại tiết b khoản 1 Điều 1 Chương I Thông tư này:

– Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư trong trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

– Trường hợp uỷ quyền cho tổ chức đại diện tại Việt Nam: có thêm bản sao hợp lệ văn bản về việc ủy quyền của nhà đầu tư nước ngoài cho tổ chức đại diện tại Việt Nam và bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức đại diện tại Việt Nam.

– Tài liệu liên quan đến người trực tiếp thực hiện giao dịch.

c) Đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại tiết c khoản 1 Điều 1 Chương I Thông tư này:

– Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty đầu tư chứng khoán; giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của công ty quản lý quỹ và các tài liệu liên quan về việc thành lập Quỹ đầu tư chứng khoán.

– Tài liệu liên quan đến người trực tiếp thực hiện giao dịch.

2. Đối với nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân:

2.1- Có tài khoản vốn đầu tư mở tại ngân hàng thương mại tại Việt Nam. Mọi hoạt động mua, bán cổ phần, chuyển nhượng vốn góp, thu và sử dụng cổ tức, lợi nhuận được chia, chuyển tiền ra nước ngoài và các hoạt động khác liên quan đến đầu tư vào doanh nghiệp Việt Nam đều thông qua tài khoản này. Việc mở, đóng, sử dụng và quản lý tài khoản vốn đầu tư phải phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan.

2.2- Có các tài liệu sau:

– Lý lịch tư pháp (đã được chứng thực và hợp pháp hoá lãnh sự) và bản sao hợp lệ hộ chiếu còn giá trị.

– Trường hợp ủy quyền cho đại diện tại Việt Nam: có thêm bản sao hợp lệ văn bản về việc ủy quyền của cá nhân nước ngoài cho đại diện tại Việt Nam, bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức đại diện tại Việt Nam (trường hợp đại diện là tổ chức) và tài liệu liên quan đến người trực tiếp thực hiện giao dịch.

3. Tài liệu liên quan đến người trực tiếp thực hiện giao dịch:

3.1- Đối với người trực tiếp thực hiện giao dịch là người Việt Nam:

a) Phiếu thông tin về người trực tiếp thực hiện giao dịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền (chính quyền địa phương, hoặc cơ quan, tổ chức nơi cá nhân đó làm việc), bao gồm các nội dung:

– Liên quan đến sơ yếu lý lịch: tên, tuổi, giới tính, quốc tịch, hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện nay, địa chỉ liên lạc, số điện thoại liên lạc, trình độ chuyên môn nghiệp vụ, đơn vị công tác, vị trí và chức vụ tại đơn vị công tác …

– Phạm vi công việc, quyền hạn và trách nhiệm được giao của người trực tiếp thực hiện giao dịch và những nội dung khác có liên quan.

b) Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn giá trị.

3.2- Đối với người trực tiếp thực hiện giao dịch là người nước ngoài cư trú tại Việt Nam:

a) Phiếu thông tin về người trực tiếp thực hiện giao dịch có chứng thực và được hợp pháp hoá lãnh sự, bao gồm các nội dung:

– Liên quan đến sơ yếu lý lịch: tên, tuổi, giới tính, quốc tịch, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, nơi ở tại Việt Nam, nơi ở tại nước ngoài, địa chỉ liên lạc, số điện thoại liên lạc, trình độ chuyên môn nghiệp vụ, đơn vị công tác, vị trí và chức vụ tại đơn vị công tác ….

– Phạm vi công việc, quyền hạn và trách nhiệm được giao của người trực tiếp thực hiện giao dịch và những số nội dung khác có liên quan.

b) Lý lịch tư pháp (đã được chứng thực và hợp pháp hoá lãnh sự) và bản sao hợp lệ hộ chiếu còn giá trị.

3.3- Trường hợp người trực tiếp thực hiện giao dịch là cá nhân đại diện tại Việt Nam: Phiếu thông tin có thêm các nội dung đáp ứng các điều kiện quy định tại tiết b khoản 2 Điều 3 Chương I Thông tư này và tài liệu có thêm bản sao hợp lệ một trong các chứng chỉ hành nghề liên quan đến cung cấp dịch vụ về góp vốn, mua cổ phần.

4. Ngoài việc đảm bảo các điều kiện tại khoản 1, 2, 3 Điều này, nhà đầu tư nước ngoài phải đảm bảo thực hiện đầy đủ:

– Các điều kiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài khi góp vốn, mua cổ phần trong doanh nghiệp Việt Nam kinh doanh trong lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh có điều kiện; ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề.

– Các điều kiện khác (nếu có) quy định trong điều lệ doanh nghiệp Việt Nam mà nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần và bảo đảm không trái với quy định của pháp luật.

Chương III

CÁC HÌNH THỨC GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG DOANH NGHIỆP VIỆT NAM

Điều 6. Các hình thức góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn

1. Nhà đầu tư nước ngoài mua lại phần vốn góp, quyền góp vốn của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, hoặc góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên để trở thành thành viên mới của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

2. Nhà đầu tư nước ngoài mua lại một phần vốn góp của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, hoặc góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và trở thành thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

3. Một nhà đầu tư nước ngoài mua lại toàn bộ số vốn điều lệ của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để trở thành chủ sở hữu mới của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

4. Từ hai nhà đầu tư nước ngoài trở lên mua lại toàn bộ số vốn điều lệ của chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên để chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và trở thành chủ sở hữu mới của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

5. Một nhà đầu tư nước ngoài mua lại toàn bộ số vốn điều lệ của các thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên để chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và trở thành chủ sở hữu mới của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

6. Nhiều nhà đầu tư nước ngoài mua lại một phần vốn góp, hoặc góp thêm vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên để chuyển đổi thành công ty cổ phần và trở thành cổ đông của công ty cổ phần.

Điều 7. Các hình thức góp vốn vào công ty hợp danh

1. Nhà đầu tư nước ngoài (tổ chức hoặc cá nhân) mua lại phần vốn góp, quyền góp vốn của thành viên góp vốn trong công ty hợp danh, hoặc góp vốn vào công ty hợp danh để trở thành thành viên góp vốn mới trong công ty hợp danh.

2. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân mua lại phần vốn góp, quyền góp vốn của thành viên hợp danh trong công ty hợp danh, hoặc góp vốn vào công ty hợp danh để trở thành thành viên hợp danh mới, sau khi được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.

Điều 8. Các hình thức góp vốn vào doanh nghiệp tư nhân

1. Nhà đầu tư nước ngoài mua lại một phần vốn của chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân để chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và trở thành thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

2. Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn với chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân để chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và trở thành thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

Điều 9. Các hình thức mua cổ phần

1. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần phát hành lần đầu cho các cổ đông không phải là cổ đông sáng lập của công ty cổ phần.

2. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần trong số cổ phần được quyền chào bán, cổ phiếu quỹ, cổ phần phát hành thêm của công ty cổ phần.

3. Nhà đầu tư nước ngoài mua lại cổ phần, quyền mua cổ phần của các cổ đông trong công ty cổ phần, bao gồm cả mua lại cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập sau khi được đại hội đồng cổ đông chấp thuận để trở thành cổ đông sáng lập của công ty cổ phần.

4. Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại và cổ phần ưu đãi khác trong công ty cổ phần khi điều lệ công ty có quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định.

5. Một nhà đầu tư nước ngoài mua lại toàn bộ số cổ phần của các cổ đông trong công ty cổ phần để chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và trở thành chủ sở hữu của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

Chương IV

THỰC HIỆN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN

Điều 10. Các trường hợp nhận vốn góp, bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài

Doanh nghiệp Việt Nam nhận vốn góp, bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài trong các trường hợp:

1. Tăng vốn điều lệ, mở rộng hoạt động và thu hút nhà đầu tư nước ngoài có năng lực tài chính, quản trị doanh nghiệp; chuyển giao công nghệ mới, cung ứng nguyên vật liệu, phát triển thị trường tiêu thụ sản phẩm; gắn bó lợi ích lâu dài với doanh nghiệp trở thành nhà đầu tư chiến lược của doanh nghiệp.

2. Thay đổi cơ cấu sở hữu vốn thông qua việc:

a) Chuyển nhượng (bán) một phần vốn góp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân).

b) Bán cổ phần phát hành lần đầu cho cổ đông không phải là cổ đông sáng lập, cổ phần trong số cổ phần được quyền chào bán, cổ phiếu quỹ (đối với công ty cổ phần).

c) Bán bớt một phần vốn kết hợp thực hiện tăng vốn điều lệ.

3. Chuyển đổi doanh nghiệp theo các hình thức quy định tại Điều 6, 8, 9 Chương III Thông tư này.

4. Thành viên góp vốn, cổ đông sở hữu cổ phần bán phần vốn góp của mình theo mục đích và nhu cầu của cá nhân, hoặc theo quyết định của cấp có thẩm quyền trong doanh nghiệp nhằm phục vụ mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định nhận vốn góp, bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài

1. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên, công ty hợp danh:

1.1- Trường hợp doanh nghiệp tăng vốn, kết hợp/hoặc chuyển nhượng một phần vốn: chủ tịch hội đồng thành viên, hoặc tổng giám đốc (giám đốc) công ty (theo điều lệ công ty) xây dựng và trình hội đồng thành viên phê duyệt phương án huy động vốn, kết hợp/hoặc chuyển nhượng một phần vốn trong đó có nội dung nhận vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

1.2- Đối với thành viên góp vốn của công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên: thành viên góp vốn có quyền chuyển nhượng vốn (bao gồm cả chuyển nhượng quyền góp thêm vốn khi công ty tăng vốn điều lệ) cho người khác không phải là thành viên trong đó có nhà đầu tư nước ngoài sau khi yêu cầu công ty mua lại, hoặc chào bán cho các thành viên còn lại trong công ty nhưng công ty hoặc các thành viên còn lại không mua hoặc mua không hết, theo quy định tại Điều 43, 44, 45 Luật Doanh nghiệp.

1.3- Đối với thành viên góp vốn trong công ty hợp danh: thành viên góp vốn có quyền chuyển nhượng phần vốn góp, bao gồm cả chuyển nhượng quyền góp thêm vốn (khi công ty tăng vốn điều lệ) cho người khác trong đó có nhà đầu tư nước ngoài.

1.4- Đối với thành viên hợp danh của công ty hợp danh: thành viên hợp danh chỉ được chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác trong đó có cá nhân nước ngoài sau khi được sự chấp thuận của các thành viên hợp danh còn lại.

2. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên: tổng giám đốc (giám đốc) công ty (theo điều lệ công ty) xây dựng và trình chủ sở hữu công ty phê duyệt phương án huy động vốn, kết hợp/hoặc chuyển nhượng một phần vốn trong đó có nội dung nhận vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Trường hợp chủ sở hữu công ty đồng thời là tổng giám đốc (giám đốc) công ty, chủ sở hữu công ty giao đơn vị có chức năng trong công ty xây dựng phương án huy động vốn, kết hợp/hoặc chuyển nhượng một phần vốn trong đó có nội dung nhận vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài. Chủ sở hữu công ty quyết định và chịu trách nhiệm toàn bộ về quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

3. Đối với doanh nghiệp tư nhân: chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân quyết định và chịu trách nhiệm toàn bộ về việc bán lại một phần vốn hoặc huy động vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật.

4. Đối với công ty cổ phần đang hoạt động:

4.1- Trường hợp phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ: hội đồng quản trị hoặc tổng giám đốc (giám đốc) công ty xây dựng và trình đại hội cổ đông hoặc hội đồng quản trị (theo Luật doanh nghiệp và điều lệ công ty) phê duyệt phương án phát hành thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ, trong đó có nội dung bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài.

4.2- Trường hợp bán số cổ phần phát hành lần đầu cho các cổ đông không phải là cổ đông sáng lập, cổ phần trong số cổ phần được quyền chào bán, cổ phiếu quỹ:

a) Nếu điều lệ công ty có quy định về tỷ lệ vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài phù hợp với quy định tại Điều 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg: hội đồng quản trị hoặc tổng giám đốc (giám đốc) công ty (theo điều lệ công ty) giao đơn vị có chức năng trong công ty xây dựng phương án bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài. Hội đồng quản trị hoặc tổng giám đốc (giám đốc) công ty (theo điều lệ công ty) quyết định phương án đảm bảo tỷ lệ quy định tại điều lệ công ty.

b) Nếu điều lệ công ty chưa quy định tỷ lệ vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài: căn cứ nhu cầu hoạt động và điều lệ doanh nghiệp, hội đồng quản trị xây dựng phương án bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài trình đại hội đồng cổ đông quyết định; hoặc tổng giám đốc (giám đốc) công ty xây dựng phương án bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài trình hội đồng quản trị quyết định, đảm bảo tỷ lệ quy định tại Điều 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg.

4.3- Đối với cổ đông phổ thông và cổ đông sáng lập:

a) Đối với cổ đông phổ thông: có quyền chuyển nhượng cổ phần của mình (bao gồm cả chuyển nhượng quyền mua thêm cổ phần khi công ty tăng vốn điều lệ) cho cổ đông khác và cho người không phải là cổ đông trong đó có nhà đầu tư nước ngoài.

b) Đối với cổ đông sáng lập:

– Trong thời hạn ba năm, kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cổ đông sáng lập chỉ được chuyển nhượng cổ phần phổ thông của mình cho người không phải là cổ đông sáng lập trong đó có nhà đầu tư nước ngoài nếu được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông. Trong trường hợp này, cổ đông dự định chuyển nhượng cổ phần không có quyền biểu quyết về việc chuyển nhượng các cổ phần đó và nhà đầu tư nước ngoài trở thành cổ đông sáng lập của công ty sau khi hoàn thành việc mua lại cổ phần.

– Sau thời hạn ba năm, kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cổ đông sáng lập có quyền chuyển nhượng cổ phần phổ thông của mình cho người không phải là cổ đông sáng lập trong đó có nhà đầu tư nước ngoài.

c) Việc chuyển nhượng cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài của cổ đông phổ thông và cổ đông sáng lập phải đảm bảo tỷ lệ quy định tại Điều 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg.

4.4- Đối với cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại và cổ phần ưu đãi khác: nhà đầu tư nước ngoài được mua khi Điều lệ công ty có quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định (bao gồm cả trường hợp mua của cổ đông ưu đãi).

5. Đối với doanh nghiệp Việt Nam có vốn góp của Nhà nước:

Thẩm quyền quyết định tăng, giảm vốn Nhà nước và trách nhiệm của người đại diện chủ sở hữu vốn Nhà nước khi doanh nghiệp Việt Nam nhận vốn góp, bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 12. Phương án huy động vốn, kết hợp/hoặc chuyển nhượng một phần vốn góp, bán cổ phần của doanh nghiệp Việt Nam liên quan đến nhà đầu tư nước ngoài

Tùy theo thực tế và nhu cầu của doanh nghiệp, trong phương án huy động vốn, kết hợp/hoặc chuyển nhượng một phần vốn góp, bán cổ phần (sau đây viết tắt là phương án) để trình cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp phê duyệt cần có thêm các nội dung liên quan đến nhà đầu tư nước ngoài:

1. Tỷ lệ vốn đầu tư nước ngoài dự kiến huy động; số vốn dự kiến chuyển nhượng (bán) cho nhà đầu tư nước ngoài; số cổ phần và loại cổ phần dự kiến bán cho nhà đầu tư nước ngoài.

2. Phương thức thực hiện áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài: đấu giá, thoả thuận trực tiếp hoặc đấu thầu.

2.1- Phương thức đấu giá: qua Sở giao dịch chứng khoán, hoặc tổ chức có chức năng thực hiện dịch vụ đấu giá, hoặc tại doanh nghiệp huy động vốn, đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch và bình đẳng theo quy định của pháp luật về đấu giá.

2.2- Phương thức thoả thuận trực tiếp, phương thức đấu thầu:

a) Phương thức thoả thuận trực tiếp áp dụng trên cơ sở đã có đàm phán sơ bộ với các nhà đầu tư nước ngoài về việc góp vốn, mua cổ phần (bao gồm cả việc đàm phán với đối tượng dự kiến trở thành nhà đầu tư chiến lược).

b) Phương thức đấu thầu áp dụng khi có từ hai nhà đầu tư trở lên cùng tham gia góp vốn, mua cổ phần và sau khi sử dụng phương pháp thỏa thuận trực tiếp, doanh nghiệp vẫn chưa lựa chọn được nhà đầu tư.

c) Trong phương án thoả thuận trực tiếp hoặc phương án đấu thầu có thêm các nội dung sau:

– Thông tin về các nhà đầu tư nước ngoài đang có các đàm phán sơ bộ: tên, địa chỉ, vốn điều lệ (đối với nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức), mối quan hệ của nhà đầu tư nước ngoài với doanh nghiệp này và các doanh nghiệp khác trong hoạt động sản xuất kinh doanh (về cung cấp nguyên vật liệu, tiêu thụ sản phẩm, chuyển giao công nghệ, thương hiệu …). Dự kiến nhà đầu tư chiến lược trong số các đối tác đang đàm phán.

– Nếu có từ hai nhà đầu tư nước ngoài trở lên: nội dung đánh giá ảnh hưởng của từng nhà đầu tư nước ngoài nếu đầu tư vào doanh nghiệp, đề xuất phương án lựa chọn để cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp có cơ sở đưa ra quyết định chọn nhà đầu tư nước ngoài (nhà đầu tư chiến lược).

3. Đối với việc tăng vốn điều lệ theo hình thức tăng vốn góp của các thành viên hoặc cổ đông hiện hữu: trong phương án phải có nội dung quy định rõ về việc chuyển nhượng quyền góp vốn của thành viên hoặc quyền mua cổ phần của cổ đông hiện hữu cho nhà đầu tư nước ngoài.

4. Giá trị dự kiến thu được từ việc huy động vốn, chuyển nhượng phần vốn góp; giá bán cổ phần dự kiến cho nhà đầu tư nước ngoài.

5. Hình thức thanh toán dự kiến áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài: tiền mặt; ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc tài sản hợp pháp khác. Trường hợp góp vốn, mua cổ phần bằng ngoại tệ hoặc tài sản khác, trong phương án phải có thêm các nội dung về cách thức quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam hoặc cách thức định giá tài sản theo đúng quy định tại Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 88/2009/QĐ-TTg.

6. Các nội dung khác phù hợp với quy định của pháp luật và điều lệ công ty.

Điều 13. Công bố thông tin trước và sau về việc nhận vốn góp, bán cổ phần

1. Trường hợp thực hiện theo phương thức đấu giá: chậm nhất 7 ngày trước khi tiến hành đấu giá bán cổ phần, nhận vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp Việt Nam phải hoàn thành việc công bố thông tin tại doanh nghiệp, tại nơi tổ chức đấu giá và trên các phương tiện thông tin đại chúng với các nội dung chủ yếu: tên, địa chỉ của doanh nghiệp; số lượng cổ phần bán/số vốn nhận góp; các thông tin cần thiết về tình hình kinh doanh, vốn, quỹ của doanh nghiệp năm báo cáo và 2 năm trước liền kề; điều kiện tham gia đấu giá; phương thức thanh toán và các vấn đề khác có liên quan.

Kết quả đấu giá phải được công bố công khai chậm nhất không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc đấu giá.

2. Trường hợp thực hiện theo phương thức thỏa thuận trực tiếp hoặc đấu thầu: cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp phê duyệt phương án quyết định hình thức và nội dung công bố thông tin trước và sau khi có kết quả thỏa thuận trực tiếp hoặc đấu thầu, đảm bảo công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật.

Điều 14. Thực hiện góp vốn, mua cổ phần

1. Góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp Việt Nam:

a) Qua đấu giá, đấu thầu: Trên cơ sở phương án được cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp Việt Nam phê duyệt và quy định tại quy chế đấu giá, đấu thầu, nhà đầu tư nước ngoài cung cấp các tài liệu theo quy định tại Điều 5 Chương II Thông tư này và các tài liệu khác theo quy định tại quy chế đấu giá, đấu thầu cho cơ quan tổ chức đấu giá, đấu thầu để thực hiện đấu giá vốn góp, cổ phần.

– Trường hợp đấu giá: giá chuyển nhượng phần vốn góp, giá bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài là giá đấu thành công quy định tại Quy chế bán đấu giá. Đối với nhà đầu tư chiến lược là giá đấu thành công bình quân hoặc giá khác với giá đấu thành công bình quân do cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án quyết định, nhưng không được thấp hơn giá trị sổ sách của phần vốn góp, cổ phần tại thời điểm phê duyệt phương án.

– Trường hợp đấu thầu: giá chuyển nhượng phần vốn góp, giá bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài (bao gồm cả nhà đầu tư chiến lược) là giá trúng thầu quy định tại Quy chế đấu thầu.

b) Theo phương thức thoả thuận trực tiếp: Trên cơ sở phương án được cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp phê duyệt, nhà đầu tư nước ngoài cung cấp các tài liệu theo quy định tại Điều 5 Chương II Thông tư này và hồ sơ tài liệu khác có liên quan cho doanh nghiệp Việt Nam nhận vốn góp, bán cổ phần. Doanh nghiệp Việt Nam và nhà đầu tư nước ngoài tiến hành tiếp các bước đàm phán để thống nhất và hoàn tất các thủ tục góp vốn, mua cổ phần.

Giá chuyển nhượng phần vốn góp, giá bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài (bao gồm cả nhà đầu tư chiến lược) là giá do cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp phê duyệt phương án quyết định, nhưng không được thấp hơn giá thị trường tại thời điểm bán; hoặc giá trị sổ sách của phần vốn góp, cổ phần tại thời điểm phê duyệt phương án trong trường hợp không có giá thị trường.

c) Phương thức thanh toán, hình thức thanh toán, việc xác định quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài khi góp vốn, mua cổ phần thực hiện theo phương án đã được cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp phê duyệt và quy định của pháp luật có liên quan.

2. Mua lại phần vốn góp của thành viên có vốn góp, mua lại cổ phần của cổ đông.

a) Nhà đầu tư nước ngoài mua lại phần vốn góp, quyền góp thêm vốn, mua lại cổ phần, mua lại quyền mua thêm cổ phần trên cơ sở thoả thuận với thành viên có vốn góp, cổ đông sở hữu cổ phần. Giá bán cho nhà đầu tư nước ngoài không được thấp hơn giá bán cho nhà đầu tư trong nước tại cùng thời điểm.

b) Nhà đầu tư nước ngoài cung cấp cho doanh nghiệp Việt Nam có thành viên chuyển nhượng vốn góp, cổ đông chuyển nhượng cổ phần các tài liệu cần thiết theo quy định tại Điều 5 Chương II Thông tư này và hồ sơ tài liệu khác do doanh nghiệp quy định khi làm thủ tục mua lại phần vốn góp, quyền góp thêm vốn, mua lại cổ phần, mua lại quyền mua thêm cổ phần của thành viên góp vốn, cổ đông sở hữu cổ phần đó.

c) Phương thức thanh toán, hình thức thanh toán, chi phí chuyển nhượng, xác định quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư nước ngoài khi mua lại phần vốn góp, quyền góp thêm vốn, mua lại cổ phần, quyền mua thêm cổ phần thực hiện theo quy định của doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.

d) Thành viên có vốn góp, cổ đông sở hữu cổ phần khi chuyển nhượng vốn góp, bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm và nghĩa vụ của mình theo quy định của doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.

3. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần bằng ngoại tệ hoặc tài sản khác: việc quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam hoặc định giá tài sản thực hiện theo phương án đã được cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp phê duyệt.

Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn bằng tài sản phải thực hiện chuyển quyền sở hữu tài sản theo quy định tại Điều 29 Luật Doanh nghiệp.

Điều 15. Trách nhiệm của nhà đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam sau khi hoàn thành góp vốn, mua cổ phần

Việc góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài có liên quan đến chuyển đổi hình thức sở hữu và loại hình của doanh nghiệp Việt Nam nhận vốn góp, bán cổ phần; liên quan đến cấp, điều chỉnh hoặc thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: nhà đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp Việt Nam nhận vốn góp, bán cổ phần phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về chuyển đổi hình thức sở hữu và loại hình doanh nghiệp; về thủ tục chứng nhận đầu tư và chứng nhận đăng ký kinh doanh; về nghĩa vụ thuế và các quy định khác có liên quan.

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

2- Các cá nhân, tổ chức quy định tại Điều 1 và các cá nhân, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

3- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng;
– Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
– Toà án nhân dân tối cao;
– Kiểm toán Nhà nước;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Công báo;
– Website Chính phủ;
– Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);
– Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
– Website BTC;
– Lưu: VT,Cục TCDN

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Trần Văn Hiếu

 

✔ Quý khách muốn được tư vấn chi tiết hơn hay có nhu cầu sử dụng dịch vụ của Văn phòng luật sư Tam Đa, vui lòng liên hệ:  (08) 3501.5156 – 0918.68.69.67 để được giải đáp.

THÔNG TƯ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ SỐ 03/2006/TT-BKH NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2006

Thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh (sau đây viết tắt là Nghị định số 88/2006/NĐCP) nhằm thực hiện việc đăng ký kinh doanh thống nhất trên phạm vi toàn quốc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ

Văn phòng luật sư Tam Đa: Tư vấn luật Hình Sự  Tư vấn luật Đất đai  Tư vấn luật Thương mại  Tư vấn luật Đầu tư  Tư  vấn luật Lao động  Tư vấn thủ tục Ly Hôn  Dịch vụ Thành lập doanh nghiệp  Tranh tụng tại tòa về Hình sự – Dân sự – Kinh tế. Hãy gọi  cho chúng tôi để được cung cấp dịch vụ pháp lý tốt nhất với chi phí hợp lý nhất! Đường dây nóng: 0918.68.69.67 

THÔNG TƯ

CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ SỐ 03/2006/TT-BKH

NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2006

HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG

KÝ KINH DOANH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH 88/2006/NĐ-CP

NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2006 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

 

Thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh (sau đây viết tắt là Nghị định số 88/2006/NĐCP) nhằm thực hiện việc đăng ký kinh doanh thống nhất trên phạm vi toàn quốc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP như sau:

I. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

1. Đối với doanh nghiệp, Hộ kinh doanh

a) Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với từng loại hình doanh nghiệp và hộ kinh doanh thực hiện theo quy định lại các Điều 14, 15, 16 và khoản 1, khoản 2 Điều 38 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP.

b) Giấy Đề nghị đăng ký kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Danh sách thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo ủy quyền thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

a) Hồ số đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP.

b) Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

1. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh thành lập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20, 21; đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 24; đăng ký kinh doanh đối với trường hợp bổ sung, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại các Điều 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34; đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 38 và 41 Nghị định số 88/2006/ NĐ-CP.

a) Trong trường hợp người thành lập doanh nghiệp ủy quyền cho người đại diện của mình làm thủ tục đăng ký kinh doanh, khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đề nghị người được ủy quyền xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác quy định tại Điều 18 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP và văn bản ủy quyền.

b) Giấy biên nhận quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Thông báo của cơ quan đăng ký kinh doanh về nội dung cần sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tính doanh quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

d) Thông báo của doanh nghiệp, hộ kinh doanh về thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh quy định tại các Điều 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

đ) Khi thay đổi các nội dung đã đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp gửi thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện theo mẫu quy định tại Phụ lục IV.

Trường hợp thay đổi tên chi nhánh, văn phòng đại điện có địa chỉ nằm ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, kèm theo thông báo, phải có bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.

Khi thay đổi tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính về việc đã thay đổi tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện và kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

e) Khi chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện để nộp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện dự định chấm dứt hoạt động. Đối với công ty, kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện; đồng thời gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

2. Người thành lập doanh nghiệp, hộ kinh doanh có thể gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh tới cơ quan đăng ký kinh doanh qua mạng điện tử. Trong trường hợp này, sau khi xem xét hồ sơ, cơ quan đăng ký kinh doanh thông báo cho người thành lập doanh nghiệp các nội dung cần sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có) hoặc thời điểm đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Thời hạn thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP. Khi đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, người thành lập doanh nghiệp phải nộp một bộ hồ sơ đăng ký kinh doanh bằng giấy quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP để cơ quan đăng ký kinh doanh đối chiếu và lưu hồ sơ. Quy định này cũng áp dụng đối với trường hợp doanh nghiệp đăng ký lập chi nhánh. văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh.

3. Mã ngành, nghề đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chỉ có ý nghĩa trong công tác thống kê.

IV. ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐƯỢC THÀNH LẬP TRÊN CƠ SỞ CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, CHUYỂN ĐỔI VÀ ĐỐI VỚI CÔNG TY NHẬN SÁP NHẬP

1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập thực hiện 1theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP.

2. Trường hợp doanh nghiệp có chi nhánh, văn phòng đại diện nằm ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi, sáp nhập thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện để thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện.

V. MÃ SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

1. Đối với doanh nghiệp

Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định như sau:

– Mã cấp tỉnh: 2 ký tự, theo Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.

– Mã hình thức tổ chức: 1 ký tự, 0 là doanh nghiệp, 1 là chi nhánh, 2 là văn phòng đại diện.

– Mã loại hình doanh nghiệp: 1 ký tự, 1 là doanh nghiệp tư nhân, 2 là công ty TNHH có 2 thành viên trở lên, 3 là công ty cổ phần, 4 là công ty TNHH một thành viên, 5 là công ty hợp danh.

– Mã số thứ tự của doanh nghiệp: 6 ký tự, từ 000001 đến 999999.

2. Đối với hộ kinh doanh

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh theo quy định như sau:

– Mã cấp tỉnh: 2 ký tự, theo Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này

– Mã cấp huyện: 1 ký tự, theo phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.

– Mã loại hình: 1 ký tự, 8 = hộ kinh doanh.

– Số thứ tự hộ kinh doanh: 6 ký tự, từ 000001 đến 999999.

VI. ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

1. Thông báo tạm ngừng kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 41 và Điều 43 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư này.

2. Thông báo về hành vi vi phạm của doanh nghiệp và Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh quy định tại Điều 46 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

VII. THÔNG BÁO VÀ LƯU GIỮ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH ĐOANH

1. việc Cung cấp thông tin quy định tại khoản 2 Điều 22 và khoản 5 Điều 38 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Khi giải quyết đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh ghi thông tin nội dung đăng ký kinh doanh vào sổ đăng ký kinh doanh lưu giữ tại cơ quan đăng ký kinh doanh. Sổ đăng ký kinh doanh có thể là những tệp tin điện tử.

3. Đối với Phòng đăng ký kinh doanh các tỉnh đã nối mạng với Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, ngoài việc thực hiện các quy định tại các điềm 1, 2 Mục này, khi giải quyết đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh có trách nhiệm truyền số liệu về Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa.

4. Các cá nhân, tổ chức có thể yêu cầu Phòng Đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của các doanh nghiệp trong phạm vi địa phương và trả lệ phí theo qui định của pháp luật.

VIII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2004/TT-BKH ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số l09/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.

 

BỘ TRƯỞNG

Võ Hồng Phúc

 

 

DANH MỤC CÁC MẪU GIẤY TỜ SỬ DỤNG TRONG 
ĐĂNG KÝ KINH DOANH

(ban hành kèm theo Thông tư số 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

STT

Mẫu giấy tờ

Ký hiệu

1

2

3

Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

Phụ lục I

1

– Doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục I-1

2

– Công ty TNHH có hai thành viên trở lên

Phụ lục I-2

3

– Công ty cổ phần

Phụ lục I-3

4

– Công ty TNHH một thành viên

Phụ lục I-4

5

– Công ty hợp danh

Phụ lục I-5

6

– Hộ kinh doanh

Phụ lục I-6

Danh sách thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo ủy quyền

Phụ lục II

7

– Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục II-1

8

– Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Phụ lục II-2

9

– Danh sách thành viên công ty hợp danh

Phụ lục II-3

10

– Danh sách người đại diện theo ủy quyền của công ty TNHH một thành viên (đối với chủ sở hữu là tổ chức)

Phụ lục II-4

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

Phụ lục III

11

– Lập chi nhánh

Phụ lục III-1

12

– Lập văn phòng đại diện

Phụ lục III-2

13

– Lập địa điểm kinh doanh

Phụ lục III-3

14

– Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của CN, VPĐD, địa điểm kinh doanh

Phụ lục III-4

15

– Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp

Phụ lục III-5

16

– Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh

Phụ lục III-6

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động

Phụ lục IV

17

– Doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục IV-1

18

– Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục IV-2

19

– Công ty cổ phần

Phụ lục IV-3

20

– Công ty TNHH một thành viên

Phụ lục IV-4

21

– Công ty hợp danh

Phụ lục IV-5

22

– Hộ kinh doanh

Phụ lục IV-6

23

– Chi nhánh

Phụ lục IV-7

24

– Văn phòng đại diện

Phụ lục IV-8

Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Giấy biên nhận của cơ quan đăng ký kinh doanh/Thông báo tạm ngừng kinh doanh

Phụ lục V

25

– Của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh

Phụ lục V-1

26

– Của Phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh

Phụ lục V-2

27

– Giấy biên nhận

Phụ lục V-3

28

– Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

Phụ lục V-4

29

– Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh

Phụ lục V-5

30

– Bán doanh nghi ệp tư nhân

Phụ lục V-6

Thông báo vi phạm và Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VI

31

– Thông báo của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh về vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VI-1

32

– Thông báo của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện về vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VI-2

33

– Quyết định của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh v/v thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VI-3

34

– Quyết định của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện v/v thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VI-4

Báo cáo tình hình đăng ký kinh doanh

Phụ lục VII

35

Báo cáo hàng tháng của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh

Phụ lục VII-1

36

Báo cáo hàng tháng của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (theo nguồn vốn)

Phụ lục VII-2

37

Danh sách doanh nghiệp đăng ký kinh doanh

Phụ lục VII-3

38

Danh sách hộ kinh doanh đăng ký kinh doanh

Phụ lục VII-4

Hướng dẫn về cách ghi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VIII

39

Hướng dẫn về cách ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VIII-1

40

Hướng dẫn về phông chữ trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Phụ lục VIII-2

Mã cấp tỉnh, cấp huyện dùng dùng trong Giấy đăng ký kinh doanh

Phụ lục IX

     

 

Phụ Lục I-1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

 

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ

Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………

Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

 

Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân 
do tôi làm chủ với nội dung sau:

 

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….

Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………

 

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)

     
     
     

 

4. Vốn đầu tư ban đầu: ………………………………………………………………………………………….

Tổng số: ………………………………………………………………………………………………………………

Trong đó:

– Tiền Việt Nam : …………………………………………………………………………………………………..

– Ngoại tệ tự do chuyển đổi: …………………………………………………………………………………..

– Vàng: ………………………………………………………………………………………………………………..

Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh):

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………

6. Tên, địa chỉ chi nhánh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

 

Tôi cam kết:

– Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;

– Không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác.

– Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

 

……, ngày…… tháng……. năm…….

CHỦ DOANH NGHIỆP

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:

– ……………….

– ……………….

– ……………….

 

Phụ Lục I-2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

 

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ

Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………

Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

Đại diện theo pháp luật của công ty

 

Đăng ký kinh doanh công ty TNHH với nội dung sau:

 

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….

Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………

 

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)

     
     
     

 

4. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..

Tổng số: ………………………………………………………………………………………………………………

– Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại Danh sách thành viên.

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………

6. Tên, địa chỉ chi nhánh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

 

Tôi và các thành viên cam kết:

– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

 

……, ngày…… tháng……. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:

– ……………….

– ……………….

– ……………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ Lục I-3

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

 

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ

Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………

Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

Đại diện theo pháp luật của công ty

 

Đăng ký kinh doanh công ty cổ phần với nội dung sau:

 

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….

Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………

 

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)

     
     
     

 

4. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..

– Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………………………………………..

– Mệnh giá cổ phần:……………………………………………………………………………………………….

5. Số cổ phần, loại cổ phần cổ đông sáng lập đăng ký mua:………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

6. Số cổ phần, loại cổ phần dự kiến chào bán:…………………………………………………………..

7. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………

8. Tên, địa chỉ chi nhánh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

 

Tôi và các cổ đông sáng lập cam kết:

– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

 

……, ngày…… tháng……. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:

– ……………….

– ……………….

– ……………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ Lục I-4

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

 

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ

Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………

Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

Đại diện theo pháp luật của công ty

 

Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên với nội dung sau:

 

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..

2 Tên chủ sở hữu: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Đối với chủ sỡ hữu là cá nhân:

Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………

Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

Đối với chủ sở hữu là tổ chức chức:

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập số:………………………………….

Do:…………………………………………………………………………..cấp ngày:………./……/……………

Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………. Fax:………………………………………………………

Email:………………………………………………….. Website:………………………………………………..

Mô hình tổ chức công ty (Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty):………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….

Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………

 

4. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)

     
     
     

 

5. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..

6. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………

7. Tên, địa chỉ chi nhánh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

 

Tôi cam kết:

– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

 

……, ngày…… tháng……. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:

– ……………….

– ……………….

– ……………….

 

 

 

 

 

Phụ Lục I-5

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CÔNG TY HỢP DANH

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

 

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ

Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………

Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

Là chủ tịch Hội đồng thành viên công ty.

 

Đăng ký kinh doanh công ty hợp danh với nội dung sau:

 

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….

Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………

 

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)

     
     
     

 

4. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..

– Tổng số:……………………………………………………………………………………………………………..

– Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại Danh sách thành viên.

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………

6. Tên, địa chỉ chi nhánh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

 

Tôi và các cổ đông sáng lập cam kết:

– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác, không là chủ doanh nghiệp tư nhân, không là chủ hộ kinh doanh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại)

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

 

……, ngày…… tháng……. năm…….

CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH                     ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi rõ họ tên từng thành viên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:

– ……………….

– ……………….

– ……………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ Lục I-6

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

HỘ KINH DOANH

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

 

Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ

Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………

Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

 

Đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh với nội dung sau:

 

1. Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

2. Địa điểm kinh doanh:…………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh: ……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

4. Vốn kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..

 

Tôi cam kết:

– Bản thân và các cá nhân tham gia góp vốn không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân, không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

– Địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh;

– Tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.

 

……, ngày…… tháng……. năm…….

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:

– ……………….

– ……………….

– ……………….

Phụ lục II-1

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

TT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số, ngày, cơ quan cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức

Vốn góp

Thời điểm góp vốn

Chữ ký của thành viên

Phần vốn góp

Sở hữu vốn (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn

   

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

                           

………, ngày ……… tháng ……… năm ……..

Đại diện theo pháp luật của công ty

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Cột 10 ghi tổng giá trị góp vốn của từng thành viên

 

 

 

 

Phụ lục II-2

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN

TT

Tên cổ đông sáng lập

Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức khác

Vốn góp

Chữ ký của cổ đông sáng lập

Tổng số cổ phần

Sở hữu vốn

Loại cổ phần

Thời điểm góp vốn

 

Phổ thông

……….

………..

   

Số lượng

Gía trị

Số lượng

Gía trị

Số lượng

Gía trị

Số lượng

Gía trị

     

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

                                       

………, ngày ……… tháng ……… năm ……..

Đại diện theo pháp luật của công ty

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Cột 11 ghi tổng giá trị vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập.

Tài sản hình thành tổng giá trị góp vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản.

Phụ lục II-3

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH

TT

Tên thành viên

Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức khác

Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn của thành viên hợp danh

Vốn góp

Chữ ký của thành viên

Ghi chú

Tổng giá trị vốn góp

Sở hữu vốn

Phần vốn góp

Thời điểm góp vốn

   

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

A. Thành viên hợp danh

B. Thành viên góp vốn (nếu có)

                               

………, ngày ……… tháng ……… năm ……..

Đại diện theo pháp luật của công ty

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Cột 11 ghi tổng giá trị vốn góp của từng thành viên.

Tài sản hình thành tổng giá trị vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.

 

Phụ lục II-4

DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN (đối với chủ sở hữu là tổ chức)

 

TT

Tên người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Số, ngày, cơ quan cấp CMND hoặc chứng thực cá nhân khác

Vốn góp

Chữ ký

Ghi chú

Tổng giá trị vốn được đại diện

Thời điểm đại diện phần vốn

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

                         

………, ngày ……… tháng ……… năm ……..

Đại diện theo pháp luật của công ty

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Tài sản hình thành tổng giá trị vốn góp được quyền đại diện của từng cá nhân cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản

Phụ lục III-1

 

TÊN DOANH NGHIỆP

Số: …..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   

 

THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….

 

1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….

Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..

Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….

Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..

2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)

………………………………………………………………………… Nam/Nữ…………………………………………….

Sinh ngày:………./………./………….Dân tộc:……………………………..Quốc tịch:……………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……../………./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……../………./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………………

 

Đăng ký lập chi nhánh với nội dung sau:

 

1. Tên chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………………………..

Địa chỉ chi nhánh: …………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………………………………

Email: ………………………………………… Website: …………………………………………………………………

2. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

3. Họ tên người đứng đầu chi nhánh: …………………………………………………… Nam/Nữ

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

4. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

……………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

 

Doanh nghiệp cam kết:

– Trụ sở chi nhánh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo lập chi nhánh này.

 

……, ngày ……. tháng …….. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo thông báo:

– ………………….

– ………………….

– ………………….

 

Phụ lục III-2

 

TÊN DOANH NGHIỆP

Số: …..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   

 

THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….

 

1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….

Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..

Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….

Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..

2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)

………………………………………………………………………… Nam/Nữ…………………………………………….

Sinh ngày:………./………./………….Dân tộc:……………………………..Quốc tịch:……………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……../………./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………………

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……../………./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………………

 

Đăng ký lập văn phòng đại diện với nội dung sau:

 

1. Tên văn phòng đại diện : (ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………….

Địa chỉ chi nhánh: …………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………………………………

Email: ………………………………………… Website: …………………………………………………………………

2. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện:………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. Họ tên người đứng đầu văn phòng đại diện: …………………………………………………… Nam/Nữ

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

 

Doanh nghiệp cam kết:

– Trụ sở văn phòng đại diện thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo lập chi nhánh này.

 

……, ngày ……. tháng …….. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo thông báo:

– ………………….

– ………………….

– ………………….

 

Phụ lục III-3

 

TÊN DOANH NGHIỆP

Số: …..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   

 

THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….

 

1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….

Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..

Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….

Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..

2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh với nội dung sau:

 

1. Tên địa điểm : (ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………………………………

Email: ………………………………………… Website: …………………………………………………………………

2. Lĩnh vực hoạt động của địa điểm kinh doanh:………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. Họ tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: ………………………………………………….. Nam/Nữ

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

4. Tên, địa chỉ chi nhánh (trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Doanh nghiệp cam kết:

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

– Địa điểm kinh doanh phù hợp với pháp luật về đất đai, pháp luật về xây dựng và quy hoạch của địa phương.

 

……, ngày ……. tháng …….. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo thông báo:

– ………………….

– ………………….

– ………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục III-4

 

TÊN DOANH NGHIỆP

Số: …..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CỦA CHI NHÁNH/VĂN

PHÒNG ĐẠI DIỆN/ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….

 

1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….

Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..

Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….

2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh/văn phòng

đại diện/địa điểm kinh doanh như sau:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Doanh nghiệp cam kết:

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

……, ngày ……. tháng …….. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo thông báo:

– ………………….

– ………………….

– ………………….

 

Phụ lục III-5

 

TÊN DOANH NGHIỆP

Số: …..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỦA DOANH NGHIỆP

(Thay đổi lần thứ…………)

 

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….

 

1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….

Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..

Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….

2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)

………………………………………………………………………………………………………………………..Nam/nữ

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

 

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh như sau:

(Chỉ khai những nội dung thay đổi)

 

1. Ngành nghề đăng ký bổ sung hoặc thay đổi: (đối với trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh)

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

2. Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến: (đối với trường hợp đăng ký thay đổi trụ sở chính)

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. Tên doanh nghiệp dự kiến thay đổi: (đối với trường hợp đăng ký thay đổi tên doanh

nghiệp)…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

4. Thông tin về thành viên hợp danh (đối với trường hợp đăng ký thay đổi thành viên hợp

danh)……………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

(Phần này ghi: Họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp, hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại của thành viên hợp danh mới; của thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách thành viên hợp danh và phải có chữ ký của tất cả các thành viên hợp danh hoặc thành viên hợp danh được ủy quyền, trừ thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách thành viên hợp danh).

5. Thông tin về người đại diện theo pháp luật (đối với những trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp)

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

(Phần này ghi: Họ tên, ngày sinh, chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, ngày cấp, nơi cấp, chức danh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch của người thay thế làm đại diện theo pháp luật của công ty; Họ tên và chữ ký của Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Chủ sở hữu công ty hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Chủ tịch Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần).

6. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ công ty (đối với trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư, vốn điều lệ).

a) Vốn đầu tư/điều lệ đã đăng ký:

b) Vốn đầu tư/điều lệ thay đổi:

c) Thời điểm thay đổi vốn:

d) Hình thức tăng, giảm vốn:

(Đối với thay đổi vốn điều lệ của công ty, ghi: Tên, địa chỉ, quốc tịch, số chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác hoặc số quyết định thành lập, số đăng ký kinh doanh của mỗi thành viên, ngày cấp, nơi cấp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu và người được ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần; Tỷ lệ phần vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên hoặc của mỗi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần, tỷ lệ sở hữu được ủy quyền của từng đại diện ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo mô hình Hội đồng thành viên).

7. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần/thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (đối với trường hợp đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn).

(Đối với đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ly cổ phần, ghi: Tên, trụ sớ chính hoặc họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thưc cá nhân hợp pháp khác, ngày cấp, nơi cấp, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, phần vốn góp của cổ đông sáng lập không thực hiện cam kết góp vốn. Tên, trụ sở chính hoặc họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (nếu có) hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, chữ ký và phần vốn góp sau khi góp bù của các cổ đông sáng lập còn lại đối với trường hợp các cổ đông sáng lập còn lại nhận góp bù cho đủ vốn; Tên, trụ sở chính hoặch họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (nếu có) hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, ngày cấp, nơi cấp, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, chữ ký và phần vốn góp sau khi góp bù của người nhận góp bù đối với những trường hợp người nhận góp bù không phải là cổ đông sáng lập.

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, ghi: Tên, trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức, họ tên, quốc tịch, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân; giá trị vốn góp và phần vốn góp, thời điểm góp vốn, loại tài sản góp vốn, số lượng và giá trị của từng loại tài sản góp vốn của các thành viên mới; Phần vốn góp đã thay đổi tương ứng đối với thành viên hiện có sau khi tiếp nhận thêm thành viên mới; trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế: ghi họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, phần vốn góp của thành viên để lại thừa kế; Họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, chữ ký và phần vốn góp của từng người nhận thừa kế, thời điểm thừa kế)

8. Nội dung đăng ký kinh doanh thay đổi theo quyết định của Tòa án (đối với trường hợp đăng ký thay đổi theo quyết định của Toà án)

Tên Tòa án:…………………………………………………………………………………………………………………..

Bản án/quyết định số: …………………………………………………………………………………………………….

Nội dung đăng ký thay đổi, bổ sung:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Doanh nghiệp cam kết:

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

……, ngày ……. tháng …….. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo thông báo:

– ………………….

– ………………….

– ………………….

 

 

 

Phụ lục III-6

 

TÊN HỘ KINH DOANH

Số: …..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

   

 

THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỦA HỘ KINH DOANH

 

Kính gửi: Cơ quan đăng ký kinh doanh quận (huyện)……………………………….

 

Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………. Cấp ngày: ………./……../………………

Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..

Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh như sau:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

– Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật của nội dung Thông báo này. (trường hợp đăng ký thay đổi địa điểm kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới)

 

……, ngày ……. tháng …….. năm…….

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Kèm theo thông báo:

– ………………….

– ………………….

– ………………….

 

 

 

Phụ lục IV-1

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH 
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

 

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

4. Vốn đầu tư:……………………………………………………………………………………………………………….

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………………

6. Chủ doanh nghiệp:

Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………………….. Nam/Nữ

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..

7. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

9. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục IV-2

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH 
CÔNG TY TRÁH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký lại lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

 

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

4. Vốn đầu tư:……………………………………………………………………………………………………………….

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………………

6. Danh sách thành viên góp vốn:

 

TT

Tên thành viên

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Giá trị vốn góp

Phần vốn góp

Số giấy chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)/Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số quyết định thành lập

Ghi chu

   

 

         
             

 

7. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..

8. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục IV-3

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH 
CÔNG TY CỔ PHẦN

Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

4. Vốn điều lệ:……………………………………………………………………………………………………………….

– Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………………………………………………

– Số cổ phần và giá trị cồ phần đã góp: …………………………………………………………………………….

– Số cổ phần được quyền chào bán: …………………………………………………………………………………

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………………

6. Danh sách cổ đông sáng lập:

 

TT

Tên cổ đông

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Loại cổ phần

Số cổ phần

Giá trị cổ phần

Tỷ lệ góp vốn

Số giấy chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)/Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số quyết định thành lập

Ghi chu

   

 

             
                 

 

7. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..

8. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Phụ lục IV-4

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH 
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

4. Vốn điều lệ:……………………………………………………………………………………………………………….

5. Tên chủ sở hữu: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………….

Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập số:…………………………………………..

Do:…………………………………………………………………………..Cấp ngày:……../………/…………………..

Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………………

Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..

7. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

9. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục IV-5

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH 
CÔNG TY HỢP DANH

Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

4. Vốn điều lệ:……………………………………………………………………………………………………………….

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):

6. Danh sách thành viên

Số

TT

Tên thành viên

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Giá trị góp vốn

Phần vốn góp

Số giấy chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)/Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số quyết định thành lập

Loại thành viên (Hợp danh/góp vốn)

   

 

         
             

7. Người đại diện theo pháp luật của công ty:

Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………..

Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..

8. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục IV-6

 

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN….

TÊN CƠ QUAN ĐKKD……..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH 
HỘ KINH DOANH

Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

1. Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh:

……………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. Vốn kinh doanh:…………………………………………………………………………………………………………

5. Họ và tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình:

……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:……………………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chữ ký của cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình: ………………………………………………………………….

 

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục IV-7

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH 
Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

1. Tên chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa)……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ chi nhánh: ……………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

4. Họ và tên người đứng đầu chi nhánh:

……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

5. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

6. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………………………….

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………………………………………………………………

Do: ……………………………………………………………………………….Cấp ngày……../………/………………

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục IV-8

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN 
Số:………………..

 

Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..

Đăng ký thay đổi lần thứ: ….  ngày…….. tháng…….. năm…..

1. Tên văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Nội dung hoạt động:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. Họ và tên người đứng đầu văn phòng đại diện:

……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chữ ký của người đứng đầu văn phòng đại diện:……………………………………………………………….

5. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………………………….

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………………………………………………………………

Do: ……………………………………………………………………………….Cấp ngày……../………/………………

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục V-1

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Số:…………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

THÔNG BÁO

YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH 

Kính gửi:…………………………………………..

 

Phòng đăng ký kinh doanh:……………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày…….tháng……..năm……..của ông/bà:……………………………..

……………………………………….là…………………………………………………………………………………………

về việc:…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Phòng đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ, lý do và hướng dẫn sửa đổi, bổ sung như sau:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Ngày Phòng đăng ký kinh doanh nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh.

 

 

………., ngày………tháng………năm……….

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Nơi nhận

– Như trên

– Lưu

 

Phụ lục V-2

 

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN…………….

TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Số:…………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

THÔNG BÁO

YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH 

Kính gửi:…………………………………………..

 

Cơ quan đăng ký kinh doanh:………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày…….tháng……..năm……..của ông/bà:……………………………..

……………………………………….là…………………………………………………………………………………………

về việc:…………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Cơ quan đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và hướng dẫn sửa đổi, bổ sung như sau:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh.

 

 

………., ngày………tháng………năm……….

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ THÔNG BÁO

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Nơi nhận

– Như trên

– Lưu

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục V-3

 

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Số:…………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

GIẤY BIÊN NHẬN

Tên cơ quan đăng ký kinh doanh:…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Ngày …… tháng …… năm …….. đã nhận của ông/bà:…………………………………………………………..

là:…………………………………………………………………………………………………………………………………

Các giấy tờ về việc: ……………………………………………………………………………………………………….

Gồm:…………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Ngày hẹn giải quyết:………./………./………….

 

………., ngày………tháng………năm……….

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ GIẤY BIÊN NHẬN

 

Phụ lục V-4

 

TÊN DOANH NGHIỆP

_______

Số:……..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____________________

   

 

THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….

Do:………………………………………………………………………………….Cấp ngày:……../………./…………..

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……

……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh như sau:

 

Thời giam tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………….

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………..tháng ……….. năm ………..

Thời điểm kết thúc: Ngày ………..tháng ……….. năm ………..

Lý do tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo này.

 

…….., ngày……. tháng……..năm………

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Kèm theo thông báo:

– …………….

– …………….

– …………….

 

Phụ lục V-5

 

TÊN HỘ KINH DOANH

_______

Số:……..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____________________

   

 

THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…………………………….Cấp ngày:……../………./…………..

Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Thông báo tạm ngừng kinh doanh như sau:

 

Thời giam tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………….

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng:     Ngày ………..tháng ……….. năm ………..

Thời điểm kết thúc:                  Ngày ………..tháng ……….. năm ………..

Lý do tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo này.

 

…….., ngày……. tháng……..năm………

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH

(Ký, và ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục V-6

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____________________

 

 

THÔNG BÁO BÁN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………

Tên là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……………………………………………………………….Nam/nữ

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Hiện là chủ doanh nghiệp tư nhân

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên doanh nghiệp viết tắt: (nếu có)………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh:

 

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
     
     
     

 

4. Vốn đầu tư:………………………………………………………………………………………………………………..

Tổng số: ……………………………………………………………………………………………………………………….

Trong đó:

-Tiền Việt Nam : ……………………………………………………………………………………………………………

– Ngoại tệ tự do chuyển đổi……………………………………………………………………………………………..

– Vàng: …………………………………………………………………………………………………………………………

– Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh):

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):………………………….

6. Tên, địa chỉ chi nhánh:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Nay tôi bán DNTN…………………………………………..cho Ông/bà (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)

…………………………………………………………………………………………………………………….Nam/nữ

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Giá bán: ……………………………………………………………………………………………………………………….

Tổng số nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp; tên, địa chỉ, số nợ và thời hạn thanh toán cho từng chủ nợ:…………………………………………………………………………………………………………………………..

Thời điểm giao doanh nghiệp cho người mua:…………………………………………………………………..

Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Doanh nghiệp về việc bán doanh nghiệp và các quy định của pháp luật về lao động và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.

 

…….., ngày……. tháng……..năm………

NGƯỜI MUA DOANH NGHIỆP                                                       CHỦ DOANH NGHIỆP

(Ký và ghi rõ họ tên)                                              (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Kèm theo thông báo:

– …………….

– …………….

– …………….

 

Phụ lục VI-1

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH……….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Số:…………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

THÔNG BÁO

Về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp phải thu hồi

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Kính gửi:(Tên doanh nghiệp….)

 

Phòng đăng ký kinh doanh:……………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Căn cứ kết luận/biên bản làm việc của………………………………………………………………………………

Ngày…………………………………………………………………………………………………………………………….

Về việc…………………………………………………………………………………………………………………………

Phòng đăng ký kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của công ty/doanh nghiệp tư nhân………………………………………… như sau:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Phòng kinh doanh yêu cầu công ty/doanh nghiệp (theo từng trường hợp quy định tại Điều 46 của Nghị định số 88/2006/NĐ-CP)………………………………………………………………Phòng đăng ký kinh doanh sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp sau 10 ngày kể từ ngày………………………(nếu)……………………..

 

………., ngày………tháng………năm……….

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Nơi nhận

– Như trên

– Cục thuế tỉnh/Thành phố

– Chi cục Quản lý thị trường

– ………..

– Lưu:……..

 

Phụ lục VI-2

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN……..

TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Số:…………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   

 

THÔNG BÁO

Về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp phải thu hồi

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Kính gửi:(Tên hộ kinh doanh….)

 

Cơ quan đăng ký kinh doanh:………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Căn cứ kết luận/biên bản làmviệc/điều tra của………………………………………………………………….

Ngày…………………………………………………………………………………………………………………………….

Về việc…………………………………………………………………………………………………………………………

Cơ quan đăng ký kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của hộ kinh doanh…………………………………………….. như sau:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh sau 10 ngày kể từ ngày ký thông báo này

 

………., ngày………tháng………năm……….

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Nơi nhận

– Như trên

– Chi cục thuế

– Quản lý thị trường cấp huyện

– Lưu:……..

 

Phụ lục VI-3

 

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Số:……………………..

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……, ngày……..tháng……..năm……..

   

 

QUYẾT ĐỊNH 
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

đối với ………………………………………………………

 

– Căn cứ Luật Doanh nghiệp,

– Căn cứ Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh,

– Căn cứ Thông báo số:……………………………………..

 

Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp sau:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ………………………………………………………………………..

Do: ………………………………………………………………………………………………………………………………

Cấp ngày……../………/………………

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Tên người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:

Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Tên, địa chỉ chi nhánh:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điều 2: Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, doanh nghiệp phải tiến hành thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày………………………Các Ông/bà……………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

và………………………………………………………………………có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Nơi nhận

– Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

– Cục thuế tỉnh/thành phố

– Chi cục quản lý thị trường

– Các phòng đăng ký kinh doanh…….

(có địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện….)

– Lưu:……..

Phụ lục VI-4

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN….

TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Số:………………….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……, ngày……..tháng……..năm……..

   

 

QUYẾT ĐỊNH 
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

đối với hộ kinh doanh………………………………………………………….

 

– Căn cứ Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh,

– Căn cứ Thông báo số:……………………………………..

 

Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Hộ kinh doanh sau:

Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ………………………………………………………………………..

Do: ………………………………………………………………………………………………………………………………

Cấp ngày……../………/………………

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Tên người đại diện (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:

Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………

Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………

Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..

Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….

Điều 2: Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, hộ kinh doanh phải tiến hành thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày………………………Các Ông/bà……………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

và………………………………………………………………………có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

CHỨC DANH NGƯỜI KÝ

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Nơi nhận

– Tên, địa chỉ hộ kinh doanh bị thu hồi

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

– Chi cục thuế ……………..

– Cơ quan quản lý thị trường cấp huyện

– Lưu:……….

 

Phụ lục VII-1

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH, THÀNH PHỐ:….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

BÁO CÁO ĐĂNG KÝ KINH DOANH HÀNG THÁNG

(tháng ….. năm 200….)

TT

Tháng …. năm 200..

Lũy kế từ đầu năm đến nay

DN

TN

CT TNHH 2 TV

CT TNHH 1 TV

CTCP

CTHD

Tổng số DN

Hộ KD

DNTN

CT TNHH 2 TV

CT TNHH

1 TV

CTCP

CT

HD

Tổng số DN

Hộ KD

A

B

1

2

3

4

5

C=1+2+3

+4+5

D

6

7

8

9

10

D=6+7+8=9+10

E

I CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐKKD                            
– Doanh nghiệp/Hộ KD (số lượng)                            
– Trong đó DNN&V (số lượng)                            
Vốn đăng ký (triệu đồng)                            
Trong đó vốn đăng ký của DNN&V (triệu đồng)                            
II CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG             Không áp dụng với Hộ KD

 

            Không áp dụng với Hộ KD

 

– Chi nhánh (số lượng)                        
– Văn phòng đại diện (số lượng)                        
III CẤP ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI                            
– Ngành, nghề kinh doanh (số DN/Hộ KD)                            
– Địa chỉ trụ sở (số DN/Hộ KD)                            
– Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh (số DN/Hộ KD)                            
– Người đại diện (số DN)                            
– Thay đổi vốn đăng ký (số DN/Hộ KD)                            
– Tăng vốn (số DN)

Vốn tăng (triệu đồng)

                           
– Giảm vốn (số DN)

Vốn giảm (triệu đồng)

                           
Thay đổi thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập (số DN)             Không áp dụng với Hộ KD             Không áp dụng với Hộ KD
IV DOANH NGHIỆP/HỘ KINH DOANH GỬI THÔNG BÁO TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG (số DN/Hộ KD)                            
V DOANH NGHIỆP/HỘ KINH DOANH BỊ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ ĐKKD (số DN/Hộ KD)                            
VI DOANH NGHIỆP/HỘ KINH DOANH BỊ THU HỒI GIẤY CNĐKKD (số lượng)                            
Trong đó thu hồi Giấy CNĐKKD do:                            
DN bị giải thể (số DN)                            
DN bị phá sản (số DN)                            
DN chuyển sang tỉnh, thành phố khác (số DN)                            
DN tổ chức lại (bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập) (số DN)                            
DN chuyển đổi loại hình (công ty được chuyển đổi) (số DN)                            
DN/Hộ KD vi phạm pháp luật (số DN/Hộ KD)                            
Hộ KD ngừng hoạt động quá 6 tháng liên tục mà không thông báo với cơ quan ĐKKD (số hộ KD)  

 

 

 

Không áp dụng với Hộ KD

   

 

 

 

Không áp dụng với Hộ KD

 
Hộ KD chuyển sang quận, huyện khác (số hộ KD)    
Hộ KD không tiến hành hoạt động kinh doanh trong 6 tháng kể từ ngày được cấp Giấy CNĐKKD (số hộ KD)    
                               

 

….., ngày….. tháng…… năm 200…..

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

DNN&V: là DN có vốn đăng ký không quá 10 tỷ đồng hoặc có lao động trung bình hằng năm không quá 300 lao động

Phụ lục VII-2

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH, THÀNH PHỐ:….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

BÁO CÁO ĐĂNG KÝ KINH DOANH HÀNG THÁNG

A. DOANH NGHIỆP CÓ VỐN GÓP CỦA NHÀ NƯỚC

TT

Tháng…..năm 200….

Lũy kế từ đầu năm đến nay

công ty nhà nước

Công ty TNHH 2TV trở lên

Công ty TNHH 1 TV

Công ty hợp danh

Công ty cổ phần

Tổng số C=1+2

+3+4

+5+6

+7

công ty nhà nước

Công ty TNHH 2TV trở lên

Công ty TNHH 1 TV

Công ty hợp danh

Công ty cổ phần

Tổng số D=8+9

+10+11

+12+13

+14

Thành lập mới

Chuyển đổi

Thành lập mới

Cổ phần hóa

Thành lập mới

Chuyển đổi

Thành lập mới

Cổ phần hóa

       

A

B

1

2

3

4

5

6

7

C

8

9

10

11

12

13

14

D

I

Doanh nghiệp (số DN)

Trong đó, số doanh nghiệp có vốn góp nhà nước trên 50%

II

Vốn đăng ký (triệu đồng)

Trong đó vốn góp của nhà nước (triệu đồng)

                                   

B. DOANH NGHIỆP CÓ VỐN GÓP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI HOẶC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (i)

TT

Tháng…..năm 200….

Lũy kế từ đầu năm đến nay

Công ty TNHH 2TV

Công ty hợp danh

Công ty cổ phần

Tổng số C=1+2

+3+4

Công ty TNHH 2TV

Công ty hợp danh

Công ty cổ phần

Tổng số

D=5+6

+7+8

Thành lập mới

Cổ phần hóa

Thành lập mới

Cổ phần hóa

   

A

B

1

2

3

4

C

5

6

7

8

D

I Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (số DN)                    
Vốn đăng ký (triệu đồng)                    
Trong đó vốn góp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (triệu đồng)                    
                       

 

….., ngày….. tháng…… năm200….

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(i): Cần đối chiếu với Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư để xây dựng chỉ tiêu này

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục VII-3

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH (THÀNH PHỐ)….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

DANH SÁCH DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ KINH DOANH

tháng……..năm……….

I- DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI

STT

Tên Doanh nghiệp

Số GCN

ĐKKD

Vốn đăng ký

Mã ngành nghề ĐKKD

Địa chỉ trụ sở chính

Người đại diện theo pháp luật

Ghi chú

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Số CMND/ Chứng thực cá nhân

Cơ quan cấp, ngày cấp

 
1                    
2                    
3                    
4                    
5                    
6                    
                     

 

 

 

 

 

 

 

II- DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

 

STT

Tên Doanh nghiệp

Số GCN

ĐKKD

Vốn đăng ký

Mã ngành nghề ĐKKD

Địa chỉ trụ sở chính

Người đại diện theo pháp luật

Nội dung đăng ký thay đổi

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Số CMND/ Chứng thực cá nhân

Cơ quan cấp, ngày cấp

 
1                    
2                    
3                    
4                    
5                    
                   
                     

 

….., ngày….. tháng…… năm200….

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Nơi nhận:

– Cục Thuế tỉnh/thành phố

– Cục Thống kê tỉnh/thành phố

– Các Sở….

– Phòng ĐKKD (hoặc KT-KH) quận/huyện….

– UBND phường/xã/thị trấn….

 

 

 

 

 

Phụ lục VII-4

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN…….

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH/ KINH TẾ – KẾ HOẠCH

DANH SÁCH HỘ KINH DOANH ĐĂNG KÝ KINH DOANH

tháng……..năm……….

I- HỘ KINH DOANH ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI

STT

Tên Hộ kinh doanh

Số GCN

ĐKKD

Vốn đăng ký

Mã ngành nghề ĐKKD

Địa chỉ trụ sở chính

Chủ hộ kinh doanh

Ghi chú

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Số CMND/ Chứng thực cá nhân

Cơ quan cấp, ngày cấp

 
1                    
2                    
3                    
                   
                     

 

II- HỘ KINH DOANH ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

 

STT

Tên Hộ kinh doanh

Số GCN

ĐKKD

Vốn đăng ký

Mã ngành nghề ĐKKD

Địa chỉ trụ sở chính

Chủ hộ kinh doanh

Ghi chú

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Số CMND/ Chứng thực cá nhân

Cơ quan cấp, ngày cấp

 
1                    
2                    
3                    
                   
                     

 

III- HỘ KINH DOANH TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG

 

STT

Tên Hộ kinh doanh

Số GCN

ĐKKD

Vốn đăng ký

Mã ngành nghề ĐKKD

Địa chỉ trụ sở chính

Chủ hộ kinh doanh

Thời gian, lý do tạm ngừng hoạt động

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Số CMND/ Chứng thực cá nhân

Cơ quan cấp, ngày cấp

 
1                    
2                    
3                    
                   
                     

 

IV- HỘ KINH DOANH BỊ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

 

STT

Tên Hộ kinh doanh

Số GCN

ĐKKD

Vốn đăng ký

Mã ngành nghề ĐKKD

Địa chỉ trụ sở chính

Chủ hộ kinh doanh

Lý do bị thu hồi Giấy CNĐKKD

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Số CMND/ Chứng thực cá nhân

Cơ quan cấp, ngày cấp

 
1                    
2                    
3                    
                   
                     

 

 

….., ngày….. tháng…… năm200….

TRƯỞNG PHÒNG

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Nơi nhận:

– Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố….

– Chi cục Thuế quận/huyện….

– Chi cục Thống kê quận/huyện…..

– Chi cục Thống kê tỉnh/thành phố

– UBND phường/xã/thị trấn….

 

 

 

 

Phụ lục VIII-1

MỘT SỐ HƯỚNG DẪN VỀ CÁCH GHI

TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

(ban hành kèm theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006

của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

 

1. Cách ghi một số chi tiết trên Giấy chứng nhận ĐKKD

Điện thoại, fax: ghi mã (code) tỉnh, thành phố trước và số thuê bao sau, ví dụ về ghi số điện thoại tại Hà Nội: 4.8325909

– Vốn đầu tư/vốn điều lệ: ghi bằng số, ví dụ: 4.000.000.000 đồng

– Giới tính: trường hợp in trang ruột qua máy vi tính thì in nghiêng, đậm và đặt trong ngoặc Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, ví dụ giới tính là nam, in như sau: ( Nam ).

– Khi đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD cho doanh nghiệp, Phòng ĐKXD cấp tỉnh thu hồi lại Giấy chứng nhận ĐKKD đã cấp lần trước. Bìa ngoài Giấy chứng nhận ĐKKD vẫn giữ nguyên, chỉ thu hồi và thay đổi trang ruột giấy chứng nhận ĐKKD.

2. Về mã số quận, huyện (gọi tắt là huyện) phát sinh mới

– Các quận/huyện được thành lập mới sau ngày ban hành Thông tư này, được chèn mã tiếp, theo thứ tự chữ cái: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z, a, b, c, d, c, f, g, h, i, j, k, l, m, n, o, p, q, r, s, t, u, v, w, x, y, z.

– Trường hợp tách quận/huyện sau ngày ban hành Thông tư này, một huyện vẫn giữ mã chữ cũ và huyện kia được chèn mã tiếp, theo thứ tự chữ cái trên.

Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư mã mới của cấp huyện được thành lập mới hoặc do tách quận/huyện.

3. Về phông chữ, kiểu chữ ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: theo phụ lục VIII-2.

 

 

Phụ lục VIII-2: PHÔNG (FONT) CHỮ, CỠ CHỮ, KIỂU CHỮ GHI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐKKD

 

TT

Thành phần thể thức

Phông (font) chữ

Cỡ chữ

Kiểu chữ Ví dụ
1 Tiêu đề .VnTime H

.VnTime

13

13

Đậm

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

2 Tên cơ quan cấp .VnTimeH

.VnTimeH

13

12

Thường

Đậm

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

3 Tên Giấy chứng nhận .VnTimeH 13 Thường

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN

4 Các nội dung ghi sẵn trên mẫu .VnTime 14 Thường 1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………..

 

5

 

Các nội dung của từng doanh nghiệp

.VnTimeH

.VnTime

 

.VnTimeH

13

14

 

13

Đậm

Đậm và nghiêng

 

Đậm

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG TIẾN THÀNH

Địa chỉ trụ sở chính: Số 195b, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Họ và tên: NGUYỄN VĂN A

6 Thành viên công ty .VnTime 14 Đậm Nguyễn Văn A
7 Chi nhánh, văn phòng đại diện .VnTimeH

 

.VnTime

13

 

14

Đậm

 

Đậm

CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI

HUY HOÀNG TẠI NGHỆ AN

Số 2, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

8 Thể thức đề ký .VnTimeH 12 Đậm TRƯỞNG PHÒNG
9 Họ tên người ký .VnTime 14 Đậm Nguyễn Thuỳ Linh
10 Ngày cấp  

.VnTime

 

10

Thường và

nghiêng

Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng……. năm ……

Đăng ký thay đổi lần thứ: …… ngày…… tháng… năm…….

Đăng ký lại lần thứ:…..ngày…… tháng….. năm…….

           

Phụ lục IX

MÃ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN DÙNG CHO ĐĂNG KÝ KINH DOANH

(ban hành kèm theo Thông tư số 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006 
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

 

Đơn vị hành chính

Đơn vị hành chính

 

Số

Chữ

Số

Chữ

 
 

1

2

3

1

2

3

  01. Thành phố Hà Nội

(9 quận, 5 huyện)

Quận Ba Đình

Quận Tây Hồ

Quận Hoàn Kiếm

Quận Hai Bà Trưng

Quận Đống Đa

Quận Thanh Xuân

Quận Cầu Giấy

Huyện Sóc Sơn

Huyện Đông Anh

Huyện Gia Lâm

Huyện Từ Liêm

Huyện Thanh Trì

Quận Hoàng Mai

Quận Long Biên

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

03. Tỉnh Hà Tây

(2 thị xã, 12 huyện)

Thị xã Hà Đông

Thị xã Sơn Tây

Huyện Ba Vì

Huyện Phúc Thọ

Huyện Đan Phượng

Huyện Thạch Thất

Huyện Hoài Đức

Huyện Quốc Oai

Huyện Chương Mỹ

Huyện Thanh Oai

Huyện Thường Tín

Huyện Mỹ Đức

Huyện ứng Hoà

Huyện Phú Xuyên

03

03

03

03

03

03

03

03

03

03

03

03

03

03

03

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

  02. T.Phố Hải Phòng

(5 quận, 1 TX, 8 huyện)

Quận Hồng Bàng

Quận Ngô Quyền

Quận Lê Chân

Quận Kiến An

Thị xã Đồ Sơn

Huyện Thuỷ Nguyên

Huyện An Hải

Huyện An Lão

Huyện Kiến Thụy

Huyện Tiên Lãng

Huyện Vĩnh Bảo

Huyện Cát Hải

Huyện Bạch Long Vĩ

Quận Hải An

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

04. Tỉnh Hải Dương

(1 thành phố, 11 huyện)

Thành phố Hải Dương

Huyện Chí Linh

Huyện Nam Sách

Huyện Thanh Hà

Huyện Kinh Môn

Huyện Kim Thành

Huyện Gia Lộc

Huyện Tứ Kỳ

Huyện Cẩm Giàng

Huyện Bình Giang

Huyện Thanh Miện

Huyện Ninh Giang

04

04

04

04

04

04

04

04

04

04

04

04

04

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

  05. Tỉnh Hưng Yên

(1 thị xã, 9 huyện)

Thị xã Hưng Yên

Huyện Văn Lâm

Huyện Mỹ Hào

Huyện Yên Mỹ

Huyện Văn Giang

Huyện Khoái Châu

Huyện Ân Thi

Huyện Kim Động

Huyện Phù Cừ

Huyện Tiên Lữ

05

05

05

05

05

05

05

05

05

05

05

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

08. Tỉnh Thái Bình

(1 thị xã, 7 huyện)

Thị xã Thái Bình

Huyện Quỳnh Phụ

Huyện Hưng Hà

Huyện Thái Thụy

Huyện Đông Hưng

Huyện Vũ Thư

Huyện Kiến Xương

Huyện Tiền Hải

08

08

08

08

08

08

08

08

08

A

B

C

D

E

F

G

H

  06. Tỉnh Hà Nam

(1 thị xã, 5 huyện)

Thị xã Phủ Lý

Huyện Duy Tiên

Huyện Kim Bảng

Huyện Lý Nhân

Huyện Thanh Liêm

Huyện Bình Lục

06

06

06

06

06

06

06

A

B

C

D

E

F

09. Tỉnh Ninh Bình

(2 thị xã, 6 huyện)

Thị xã Ninh Bình

Thị xã Tam Điệp

Huyện Nho Quan

Huyện Gia Viễn

Huyện Hoa Lư

Huyện Yên Mô

Huyện Yên Khánh

Huyện Kim Sơn

09

09

09

09

09

09

09

09

09

A

B

C

D

E

F

G

H

  07. Tỉnh Nam Định

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Nam Định

Huyện Vụ Bản

Huyện Mỹ Lộc

Huyện ý Yên

Huyện Nam Trực

Huyện Trực Ninh

Huyện Xuân Trường

Huyện Giao Thuỷ

Huyện Nghĩa Hưng

Huyện Hải Hậu

07

07

07

07

07

07

07

07

07

07

07

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

10. Tỉnh Hà Giang

(1 thị xã, 10 huyện)

Thị xã Hà Giang

Huyện Đồng Văn

Huyện Mèo Vạc

Huyện Yên Minh

Huyện Quản Bạ

Huyện Bắc Mê

Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Vị Xuyên

Huyện Xín Mần

Huyện Bắc Quang

Huyện Quang Bình

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

11

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

  11. Tỉnh Cao Bằng

(1 thị xã, 12 huyện)

 

Thị xã Cao Bằng

Huyện Bảo Lạc

Huyện Bảo Lâm

Huyện Hà Quảng

Huyện Thông Nông

Huyện Trà Lĩnh

Huyện Trùng Khánh

Huyện Nguyên Bình

Huyện Hoà An

Huyện Quảng Uyên

Huyện Hạ Lang

Huyện Thạch An

Huyện Phục Hoà

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

14. Tỉnh Lạng Sơn

(1 T.phố, 10 huyện)

 

Thành Lạng Sơn

Huyện Tràng Định

Huyện Văn Lãng

Huyện Bình Gia

Huyện Bắc Sơn

Huyện Văn Quan

Huyện Cao Lộc

Huyện Lộc Bình

Huyện Chi Lăng

Huyện Đình Lập

Huyện Hữu Lũng

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

  12. Tỉnh Lào Cai

(1 T.phố, 8 huyện)

 

Thành phố Lào Cai

Huyện Mường Khương

Huyện Bát Xát

Huyện Si Ma Cai

Huyện Bắc Hà

Huyện Bảo Thắng

Huyện Sa Pa

Huyện Bảo Yên

Huyện Văn Bàn

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

A

C

D

E

F

G

H

I

K

15. Tỉnh Tuyên Quang

(1 thị xã, 5 huyện)

 

Thị xã Tuyên Quang

Huyện Nà Hang

Huyện Chiêm Hoá

Huyện Hàm Yên

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

15

15

15

15

15

15

15

A

B

C

D

E

F

  13. Tỉnh Bắc Kạn

(1 thị xã, 7 huyện)

 

Thị xã Bắc Kạn

Huyện Ba Bể

Huyện Ngân Sơn

Huyện Chợ Đồn

Huyện Na Rì

Huyện Bạch Thông

Huyện Chợ Mới

Huyện Pắc Nặm

13

13

13

13

13

13

13

13

13

A

B

C

D

E

F

G

H

16. Tỉnh Yên Bái

(1 T.phố, 1 thị xã, 7 huyện)

 

Thành phố Yên Bái

Thị xã Nghĩa Lộ

Huyện Lục Yên

Huyện Văn Yên

Huyện Mù Căng Chải

Huyện Trấn Yên

Huyện Yên Bình

Huyện Văn Chấn

Huyện Trạm Tấu

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

A

B

C

D

E

F

G

H

I

17. Tỉnh Thái Nguyên

(1 T.Phố, 1 thị xã, 7 huyện)

 

Thành phố Thái Nguyên

Thị xã Sông Công

Huyện Định Hoá

Huyện Võ Nhai

Huyện Phú Lương

Huyện Đồng Hỷ

Huyện Đại Từ

Huyện Phú Bình

Huyện Phổ Yên

17

17

17

17

17

17

17

17

17

17

A

B

C

D

E

F

G

H

I

20. Tỉnh Bắc Giang

(1 T.phố, 9 huyện)

 

Thành phố Bắc Giang

Huyện Yên Thế

Huyện Tân Yên

Huyện Lục Ngạn

Huyện Hiệp Hoà

Huyện Lạng Giang

Huyện Sơn Động

Huyện Lục Nam

Huyện Việt Yên

Huyện Yên Dũng

20

20

20

20

20

20

20

20

20

20

20

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

18. Tỉnh Phú Thọ

(1 T.Phố,1 thị xã, 10 huyện)

 

Thành phố Việt Trì

Thị xã Phú Thọ

Huyện Đoan Hùng

Huyện Hạ Hoà

Huyện Thanh Ba

Huyện Phù Ninh

Huyện Lâm Thao

Huyện Cẩm Khê

Huyện Yên Lập

Huyện Tam Nông

Huyện Thanh Thuỷ

Huyện Thanh Sơn

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

21. Tỉnh Bắc Ninh

(1 thị xã, 7 huyện)

 

Thị xã Bắc Ninh

Huyện Yên Phong

Huyện Quế Võ

Huyện Tiên Du

Huyện Từ Sơn

Huyện Thuận Thành

Huyện Lương Tài

Huyện Gia Bình

 

21

21

21

21

21

21

21

21

21

A

B

C

D

E

F

G

H

19. Tỉnh Vĩnh Phúc

(2 thị xã, 7 huyện)

 

Thị xã Vĩnh Yên

Huyện Lập Thạch

Huyện Tam Dương

Huyện Bình Xuyên

Huyện Vĩnh Tường

Huyện Yên Lạc

Huyện Mê Linh

Thị xã Phúc Yên

Huyện Tam Đảo

 

 

19

19

19

19

19

19

19

19

19

19

A

B

C

D

E

F

G

H

I

22. Tỉnh Quảng Ninh

(1T.phố, 3 thị xã, 10 huyện)

 

Thành phố Hạ Long

Thị xã Cẩm Phả

Thị xã Uông Bí

Thị xã Móng Cái

Huyện Bình Liêu

Huyện Hải Hà

Huyện Đầm Hà

Huyện Tiên Yên

Huyện Ba Chẽ

Huyện Vân Đồn

Huyện Hoành Bồ

Huyện Đông Triều

Huyện Cô Tô

Huyện Yên Hưng

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

23. Tỉnh Lai Châu

(1 thị xã, 5 huyện)

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Mường Tè

Huyện Sìn Hồ

Huyện Than Uyên

Thị xã Lai Châu

 

23

23

23

23

23

23

23

A

B

C

D

E

F

26. Tỉnh Thanh Hoá

(1 T.Phố, 2 thị xã, 24 huyện)

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Bỉm Sơn

Thị xã Sầm Sơn

Huyện Mường Lát

Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Sơn

Huyện Bá Thước

Huyện Cẩm Thuỷ

Huyện Lang Chánh

Huyện Thạch Thành

Huyện Ngọc Lạc

Huyện Thường Xuân

Huyện Như Xuân

Huyện Như Thanh

Huyện Vĩnh Lộc

Huyện Hà Trung

Huyện Nga Sơn

Huyện Yên Định

Huyện Thọ Xuân

Huyện Hậu Lộc

Huyện Thiệu Hoá

Huyện Hoằng Hoá

Huyện Đông Sơn

Huyện Triệu Sơn

Huyện Quảng Xương

Huyện Nông Cống

Huyện Tĩnh Gia

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

Y

Z

a

24. Tỉnh Sơn La

(1 thị xã, 10 huyện)

Thị xã Sơn La

Huyện Quỳnh Nhai

Huyện Mường La

Huyện Thuận Châu

Huyện Bắc Yên

Huyện Phù Yên

Huyện Mai Sơn

Huyện Sông Mã

Huyện Yên Châu

Huyện Mộc Châu

Huyện Sốp Cộp

24

24

24

24

24

24

24

24

24

24

24

24

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

25. Tỉnh Hoà Bình

(1 thị xã, 10 huyện)

Thị xã Hoà Bình

Huyện Đà Bắc

Huyện Mai Châu

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Lương Sơn

Huyện Kim Bôi

Huyện Tân Lạc

Huyện Lạc Sơn

Huyện Lạc Thuỷ

Huyện Yên Thuỷ

Huyện Cao Phong

25

25

25

25

25

25

25

25

25

25

25

25

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

27. Tỉnh Nghệ An

(1 T.Phố, 1 thị xã, 17 huyện)

Thành phố Vinh

Thị xã Cửa Lò

Huyện Quế Phong

Huyện Quỳ Châu

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Quỳ Hợp

Huyện Nghĩa Đàn

Huyện Tương Dương

Huyện Quỳnh Lưu

Huyện Tân Kỳ

Huyện Con Cuông

Huyện Yên Thành

Huyện Diễn Châu

Huyện Anh Sơn

Huyện Đô Lương

Huyện Thanh Chương

Huyện Nghi Lộc

Huyện Nam Đàn

Huyện Hưng Nguyên

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

30. Tỉnh Quảng Trị

(2 thị xã, 8 huyện)

 

Thị xã Đông Hà

Thị xã Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

Huyện Gio Linh

Huyện Cam Lộ

Huyện Triệu Phong

Huyện Hải Lăng

Huyện Hướng Hoá

Huyện Đa Krông

Huyện Cồn Cỏ

 

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

28. Tỉnh Hà Tĩnh

(2 thị xã, 9 huyện)

Thị xã Hà Tĩnh

Thị xã Hồng Lĩnh

Huyện Nghi Xuân

Huyện Đức Thọ

Huyện Hương Sơn

Huyện Vũ Quang

Huyện Can Lộc

Huyện Thạch Hà

Huyện Cẩm Xuyên

Huyện Hương Khê

Huyện Kỳ Anh

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

31. Tỉnh Thừa Thiên – Huế

(1 thành phố, 8 huyện)

 

Thành phố Huế

Huyện Phong Điền

Huyện Quảng Điền

Huyện Hương Trà

Huyện Phú Vang

Huyện Hương Thuỷ

Huyện Phú Lộc

Huyện A Lưới

Huyện Nam Đông

31

31

31

31

31

31

31

31

31

31

A

B

C

D

E

F

G

H

I

29. Tỉnh Quảng Bình

(1 T.phố, 6 huyện)

Thành phố Đồng Hới

Huyện Tuyên Hoá

Huyện Minh Hoá

Huyện Quảng Trạch

Huyện Bố Trạch

Huyện Quảng Ninh

Huyện Lệ Thuỷ

29

29

29

29

29

29

29

29

A

B

C

D

E

F

G

32. Thành phố Đà Nẵng

(6 quận, 2 huyện)

Quận Hải Châu

Quận Thanh Khê

Quận Sơn Trà

Quận Ngũ Hành Sơn

Quận Liên Chiểu

Huyện Hoà Vang

Huyện đảo Hoàng Sa

Quận Cẩm Lệ

32

32

32

32

32

32

32

32

32

A

B

C

D

E

F

G

H

33. Tỉnh Quảng Nam

(2 thị xã, 15 huyện)

Thị xã Tam Kỳ

Thị xã Hội An

Huyện Đông Giang

Huyện Đại Lộc

Huyện Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên

Huyện Nam Giang

Huyện Thăng Bình

Huyện Quế Sơn

Huyện Hiệp Đức

Huyện Tiên Phước

Huyện Phước Sơn

Huyện Núi Thành

Huyện Bắc Trà My

Huyện Tây Giang

Huyện Nam Trà My

Huyện Phú Ninh

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

36. Tỉnh Phú Yên

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Tuy Hoà

Huyện Đồng Xuân

Huyện Sông Cầu

Huyện Tuy An

Huyện Sơn Hoà

Huyện Tuy Hoà

Huyện Sông Hinh

Huyện Phú Hoà

Huyện Đông Hòa

36

36

36

36

36

36

36

36

36

36

A

B

C

D

E

F

G

H

I

34. Tỉnh Quảng Ngãi

(1 T.phố, 13 huyện)

Thành phố Quảng Ngãi

Huyện Lý Sơn

Huyện Bình Sơn

Huyện Trà Bồng

Huyện Sơn Tịnh

Huyện Sơn Tây

Huyện Sơn Hà

Huyện Tư Nghĩa

Huyện Nghĩa Hành

Huyện Minh Long

Huyện Mộ Đức

Huyện Đức Phổ

Huyện Ba Tơ

Huyện Tây Trà

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

37. Tỉnh Khánh Hoà

(1 T. phố, 1 thị xã, 6 huyện)

Thành phố Nha Trang

Thị xã Cam Ranh

Huyện Vạn Ninh

Huyện Ninh Hoà

Huyện Diên Khánh

Huyện Khánh Vĩnh

Huyện Khánh Sơn

Huyện Trường Sa

 

37

37

37

37

37

37

37

37

37

A

B

C

D

E

F

G

H

35. Tỉnh Bình Định

(1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Quy Nhơn

Huyện An Lão

Huyện Hoài Nhơn

Huyện Hoài Ân

Huyện Phù Mỹ

Huyện Vĩnh Thạnh

Huyện Phù Cát

Huyện Tây Sơn

Huyện An Nhơn

Huyện Tuy Phước

Huyện Vân Canh

35

35

35

35

35

35

35

35

35

35

35

35

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

38. Tỉnh Kon Tum

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Kon Tum

Huyện Đắk Glei

Huyện Ngọc Hồi

Huyện Đắk Tô

Huyện Kon Plông

Huyện Đắk Hà

Huyện Sa Thầy

Huyện Kon Rẫy

Huyện Tu Mơ Rông

 

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

A

B

C

D

E

F

G

H

I

39. Tỉnh Gia Lai

(1 T.phố, 1 T.xã, 13 huyện)

Thành phố Pleiku

Huyện Kbang

Huyện Đắk Đoa

Huyện Mang Yang

Huyện Chư Păh

Huyện Ia Grai

Thị xã An Khê

Huyện Kông Chro

Huyện Đức Cơ

Huyện Chư Prông

Huyện Chư Sê

Huyện Ayun Pa

Huyện Krông Pa

Huyện Ia Pa

Huyện Đắk Pơ

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

0

41. TP Hồ Chí Minh

(19 quận, 5 huyện)

Quận 1

Quận 2

Quận 3

Quận 4

Quận 5

Quận 6

Quận 7

Quận 8

Quận 9

Quận 10

Quận 11

Quận 12

Quận Gò Vấp

Quận Tân Bình

Quận Bình Thạnh

Quận Phú Nhuận

Quận Thủ Đức

Huyện Củ Chi

Huyện Hóc Môn

Huyện Bình Chánh

Huyện Nhà Bè

Huyện Cần Giờ

Quận Bình Tân

Quận Tân Phú

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

40. Tỉnh Đắk Lắk

(1 thành phố, 12 huyện)

T.phố Buôn Ma Thuột

Huyện Ea H’leo

Huyện Ea Súp

Huyện Krông Năng

Huyện Krông Búk

Huyện Buôn Đôn

Huyện Cư M’gar

Huyện Ea Kar

Huyện M’Đrắk

Huyện Krông Pắc

Huyện Krông A Na

Huyện Krông Bông

Huyện Lắk

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

L

M

P

  42. Tỉnh Lâm Đồng

(1 T.phố, 1 thị xã, 10 huyện)

Thành phố Đà Lạt

Thị xã Bảo Lộc

Huyện Lạc Dương

Huyện Đơn Dương

Huyện Đức Trọng

Huyện Lâm Hà

Huyện Bảo Lâm

Huyện Di Linh

Huyện Đạ Huoai

Huyện Đạ Tẻh

Huyện Cát Tiên

Huyện Đam Rông

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

45. Tỉnh Tây Ninh

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Tây Ninh

Huyện Tân Biên

Huyện Tân Châu

Huyện Dương Minh Châu

Huyện Châu Thành

Huyện Hoà Thành

Huyện Bến Cầu

Huyện Gò Dầu

Huyện Trảng Bàng

 

45

45

45

45

45

45

45

45

45

45

A

B

C

D

E

F

G

H

I

  43. Tỉnh Ninh Thuận

(1 thị xã, 5 huyện)

Thị xã Phan Rang –

Tháp Chàm

Huyện Ninh Sơn

Huyện Bác ái

Huyện Ninh Hải

Huyện Ninh Phước

Huyện Thuận Bắc

43

43

43

43

43

43

43

A

B

C

D

E

F

46. Tỉnh Bình Dương

(1 thị xã, 6 huyện)

Thị xã Thủ Dầu Một

Huyện Dầu Tiếng

Huyện Bến Cát

Huyện Phú Giáo

Huyện Tân Uyên

Huyện Thuận An

Huyện Dĩ An

46

46

46

46

46

46

46

46

A

B

C

D

E

F

G

  44. Tỉnh Bình Phước

(1 thị xã, 7 huyện)

Thị xã Đồng Xoài

Huyện Đồng Phù

Huyện Phước Long

Huyện Lộc Ninh

Huyện Bù Đăng

Huyện Bình Long

Huyền Bù Đốp

Huyện Chơn Thành

44

44

44

44

44

44

44

44

44

A

B

C

D

E

F

G

H

47. Tỉnh Đồng Nai

(1 thành phố, 1 T.xã, 9 huyện)

Thành phố Biên Hoà

Huyện Tân Phú

Huyện Định Quán

Huyện Vĩnh Cừ

Huyện Thống Nhất

Huyện Long Khánh

Huyện Xuân Lộc

Huyện Long Thành

Huyện Nhơn Trạch

Huyện Trảng Bom

Huyện Cẩm Mỹ

47

47

47

47

47

47

47

47

47

47

47

47

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

  48. Tỉnh Bình Thuận

(1 T.phố, 1 T.xã, 8 huyện)

Thành phố Phan Thiết

Huyện Tuy Phong

Huyện Bắc Bình

Huyện Hàm Thuận Bắc

Huyện Hàm Thuận Nam

Huyện Tánh Linh

Huyện Hàm Tân

Huyện Đức Linh

Huyện Phú Quý

Thị xã La Gi

48

48

48

48

48

48

48

48

48

48

48

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

51. Tỉnh Đồng Tháp

(2 thị xã, 9 huyện)

Thị xã Cao Lãnh

Thị xã Sa Đéc

Huyện Tân Hồng

Huyện Hồng Ngự

Huyện Tam Nông

Huyện Thanh Bình

Huyện Tháp Mười

Huyện Cao Lãnh

Huyện Lấp Vò

Huyện Lai Vung

Huyện Châu Thành

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

51

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

  49. Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tầu

(1 T. phố, 1 thị xã, 6 huyện)

Thành phố Vũng Tầu

Thị xã Bà Rịa

Huyện Châu Đức

Huyện Xuyên Mộc

Huyện Tân Thành

Huyện Long Đất

Huyện Côn Đảo

Huyện Đất Đỏ

49

49

49

49

49

49

49

49

49

A

B

C

D

E

F

G

H

52. Tỉnh An Giang

(1 T.phố, 1 thị xã, 9 huyện)

Thành phố Long Xuyên

Thị xã Châu Đốc

Huyện An Phú

Huyện Tân Châu

Huyện Phú Tân

Huyện Châu Phú

Huyện Tịnh Biên

Huyện Tri Tôn

Huyện Chợ Mới

Huyện Châu Thành

Huyện Thoại Sơn

52

52

52

52

52

52

52

52

52

52

52

52

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

  50. Tỉnh Long An

(1 thị xã, 13 huyện)

Thị xã Tân An

Huyện Tân Hưng

Huyện Vĩnh Hưng

Huyện Mộc Hoá

Huyện Tân Thạnh

Huyện Thạnh Hoá

Huyện Đức Huệ

Huyện Đức Hoà

Huyện Bến Lức

Huyện Thủ Thừa

Huyện Châu Thành

Huyện Tân Trụ

Huyện Cần Đước

Huyện Cần Giuộc

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

53. Tỉnh Tiền Giang

(1 T.phố, 1 thị xã, 7 huyện)

Thành phố Mỹ Tho

Thị xã Gò Công

Huyện Tân Phước

Huyện Châu Thành

Huyện Cai Lậy

Huyện Chợ Gạo

Huyện Cái Bè

Huyện Gò Công Tây

Huyện Gò Công Đông

 

53

53

53

53

53

53

53

53

53

53

A

B

C

D

E

F

G

H

I

 
  54. Tỉnh Vĩnh Long

(1 thị xã, 6 huyện)

Thị xã Vĩnh Long

Huyện Long Hồ

Huyện Mang Thít

Huyện Bình Minh

Huyện Tam Bình

Huyện Trà Ôn

Huyện Vũng Liêm

54

54

54

54

54

54

54

54

A

B

C

D

E

F

G

57. Thành phố Cần Thơ

(4 quận, 4 huyện)

Quận Ninh Kiều

Quận Bình Thuỷ

Quận Cái Răng

Quận Ô Môn

Huyện Thốt Nốt

Huyện Cờ Đỏ

Huyện Vĩnh Thạnh

Huyện Phong Điền

57

57

57

57

57

57

57

57

57

A

B

C

E

F

G

H

I

 
  55. Tỉnh Bến Tre

(1 thị xã, 7 huyện)

Thị xã Bến Tre

Huyện Châu Thành

Huyện Chợ Lách

Huyện Mỏ Cày

Huyện Giồng Trôm

Huyện Bình Đại

Huyện Ba Tri

Huyện Thạnh Phú

55

55

55

55

55

55

55

55

55

A

B

C

D

E

F

G

H

58. Tỉnh Trà Vinh

(1 thị xã, 7 huyện)

Thị xã Trà Vinh

Huyện Càng Long

Huyện Châu Thành

Huyện Cầu Kè

Huyện Tiểu Cần

Huyện Cầu Ngang

Huyện Trà Cú

Huyện Duyên Hải

58

58

58

58

58

58

58

58

58

A

B

C

D

E

F

G

H

 
  56. Tỉnh Kiên Giang

(1 T.phố, 1 thị xã, 11 huyện)

Thành phố Rạch Giá

Thị xã Hà Tiên

Huyện Kiên Lương

Huyện Hòn Đất

Huyện Tân Hiệp

Huyện Châu Thành

Huyện Giồng Giềng

Huyện Gò Quao

Huyện An Biên

Huyện An Minh

Huyện Vĩnh Thuận

Huyện Phú Quốc

Huyện Kiên Hải

56

56

56

56

56

56

56

56

56

56

56

56

56

56

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

59. Tỉnh Sóc Trăng

(1 thị xã, 8 huyện)

Thị xã Sóc Trăng

Huyện Kế Sách

Huyện Long Phú

Huyện Mỹ Tú

Huyện Mỹ Xuyên

Huyện Thạnh Trị

Huyện Vĩnh Châu

Huyện Cù Lao Dung

Huyện Ngã Năm

 

59

59

59

59

59

59

59

59

59

59

A

B

C

D

E

F

G

H

I

 
  60. Tỉnh Bạc Liêu

(1 thị xã, 6 huyện)

Thị xã Bạc Liêu

Huyện Phước Long

Huyện Hồng Dân

Huyện Vĩnh Lợi

Huyện Giá Rai

Huyện Đông Hải

Huyện Hòa Bình

60

60

60

60

60

60

60

60

A

B

C

D

E

F

G

63. Tỉnh Đắc Nông

(1 thị xã, 6 huyện)

Huyện Cư Jút

Huyện Đắc Mil

Huyện Đắc Song

Huyện Đắc GLong

Huyện Đắc RLấp

Huyện Krông Nô

Thị xã Gia Nghĩa

63

63

63

63

63

63

63

63

A

B

C

D

E

F

G

 
  61. Tỉnh Cà Mau

(1 thành phố, 8 huyện)

Thành phố Cà Mau

Huyện Thới Bình

Huyện U Minh

Huyện Trần Văn Thời

Huyện Cái Nước

Huyện Đầm Dơi

Huyện Ngọc Hiển

Huyện Năm Căn

Huyện Phú Tân

61

61

61

61

61

61

61

61

61

61

A

B

C

D

E

F

G

H

I

64. Tỉnh Hậu Giang

(2 Thị xã, 5 huyện)

Thị xã Vị Thanh

Huyện Vị Thuỷ

Huyện Long Mỹ

Huyện Châu Thành A

Huyện Châu Thành

Huyện Phụng Hiệp

Thị xã Tân Hiệp

 

64

64

64

64

64

64

64

64

A

B

C

E

F

G

H

 
  62. Tỉnh Điện Biên

(1 T.phố, 1 Thị xã, 6 huyện)

Th.phố Điện Biên Phủ

Thị xã Lai Châu

Huyện Mường Lay

Huyện Mường Nhé

Huyện Tủa Chùa

Huyện Tuần Giáo

Huyện Điện Biên

Huyện Điện Biên Đông

62

62

62

62

62

62

62

62

62

A

B

C

D

E

F

G

H

 
  65. Khu kinh tế Dung Quất

 

 

 

 

 

 

65

 
                     

 

 

✔ Quý khách muốn được tư vấn chi tiết hơn hay có nhu cầu sử dụng dịch vụ của Văn phòng luật sư Tam Đa, vui lòng liên hệ:  (08) 3501.5156 – 0918.68.69.67 để được giải đáp.