Văn phòng luật sư Tam Đa: Tư vấn luật Hình Sự ✔ Tư vấn luật Đất đai ✔ Tư vấn luật Thương mại ✔ Tư vấn luật Đầu tư ✔ Tư vấn luật Lao động ✔ Tư vấn thủ tục Ly Hôn ✔ Dịch vụ Thành lập doanh nghiệp ✔ Tranh tụng tại tòa về Hình sự – Dân sự – Kinh tế. Hãy gọi cho chúng tôi để được cung cấp dịch vụ pháp lý tốt nhất với chi phí hợp lý nhất! Đường dây nóng: 0918.68.69.67
THÔNG TƯ
CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ SỐ 03/2006/TT-BKH
NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2006
HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG
KÝ KINH DOANH THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH 88/2006/NĐ-CP
NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2006 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh (sau đây viết tắt là Nghị định số 88/2006/NĐCP) nhằm thực hiện việc đăng ký kinh doanh thống nhất trên phạm vi toàn quốc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP như sau:
I. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
1. Đối với doanh nghiệp, Hộ kinh doanh
a) Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với từng loại hình doanh nghiệp và hộ kinh doanh thực hiện theo quy định lại các Điều 14, 15, 16 và khoản 1, khoản 2 Điều 38 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP.
b) Giấy Đề nghị đăng ký kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
c) Danh sách thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo ủy quyền thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
a) Hồ số đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP.
b) Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
1. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh thành lập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20, 21; đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 24; đăng ký kinh doanh đối với trường hợp bổ sung, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại các Điều 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34; đăng ký kinh doanh, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 38 và 41 Nghị định số 88/2006/ NĐ-CP.
a) Trong trường hợp người thành lập doanh nghiệp ủy quyền cho người đại diện của mình làm thủ tục đăng ký kinh doanh, khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh đề nghị người được ủy quyền xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác quy định tại Điều 18 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP và văn bản ủy quyền.
b) Giấy biên nhận quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
c) Thông báo của cơ quan đăng ký kinh doanh về nội dung cần sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tính doanh quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
d) Thông báo của doanh nghiệp, hộ kinh doanh về thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh quy định tại các Điều 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
đ) Khi thay đổi các nội dung đã đăng ký của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp gửi thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện theo mẫu quy định tại Phụ lục IV.
Trường hợp thay đổi tên chi nhánh, văn phòng đại điện có địa chỉ nằm ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, kèm theo thông báo, phải có bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.
Khi thay đổi tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính về việc đã thay đổi tên, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện và kèm theo bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
e) Khi chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện để nộp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện dự định chấm dứt hoạt động. Đối với công ty, kèm theo thông báo phải có thêm bản sao hợp lệ quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty TNHH có hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty đối với công ty TNHH một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện; đồng thời gửi thông báo đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, để được đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
2. Người thành lập doanh nghiệp, hộ kinh doanh có thể gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh tới cơ quan đăng ký kinh doanh qua mạng điện tử. Trong trường hợp này, sau khi xem xét hồ sơ, cơ quan đăng ký kinh doanh thông báo cho người thành lập doanh nghiệp các nội dung cần sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có) hoặc thời điểm đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Thời hạn thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP. Khi đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, người thành lập doanh nghiệp phải nộp một bộ hồ sơ đăng ký kinh doanh bằng giấy quy định tại Nghị định số 88/2006/NĐ-CP để cơ quan đăng ký kinh doanh đối chiếu và lưu hồ sơ. Quy định này cũng áp dụng đối với trường hợp doanh nghiệp đăng ký lập chi nhánh. văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và đăng ký thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký kinh doanh.
3. Mã ngành, nghề đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chỉ có ý nghĩa trong công tác thống kê.
IV. ĐĂNG KÝ KINH DOANH ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐƯỢC THÀNH LẬP TRÊN CƠ SỞ CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, CHUYỂN ĐỔI VÀ ĐỐI VỚI CÔNG TY NHẬN SÁP NHẬP
1. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập thực hiện 1theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP.
2. Trường hợp doanh nghiệp có chi nhánh, văn phòng đại diện nằm ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính, công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi, sáp nhập thông báo cho Phòng đăng ký kinh doanh nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện để thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện.
V. MÃ SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
1. Đối với doanh nghiệp
Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định như sau:
– Mã cấp tỉnh: 2 ký tự, theo Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
– Mã hình thức tổ chức: 1 ký tự, 0 là doanh nghiệp, 1 là chi nhánh, 2 là văn phòng đại diện.
– Mã loại hình doanh nghiệp: 1 ký tự, 1 là doanh nghiệp tư nhân, 2 là công ty TNHH có 2 thành viên trở lên, 3 là công ty cổ phần, 4 là công ty TNHH một thành viên, 5 là công ty hợp danh.
– Mã số thứ tự của doanh nghiệp: 6 ký tự, từ 000001 đến 999999.
2. Đối với hộ kinh doanh
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh theo quy định như sau:
– Mã cấp tỉnh: 2 ký tự, theo Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này
– Mã cấp huyện: 1 ký tự, theo phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
– Mã loại hình: 1 ký tự, 8 = hộ kinh doanh.
– Số thứ tự hộ kinh doanh: 6 ký tự, từ 000001 đến 999999.
VI. ĐĂNG KÝ TẠM NGỪNG KINH DOANH, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
1. Thông báo tạm ngừng kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 41 và Điều 43 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo thông tư này.
2. Thông báo về hành vi vi phạm của doanh nghiệp và Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh quy định tại Điều 46 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
VII. THÔNG BÁO VÀ LƯU GIỮ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH ĐOANH
1. việc Cung cấp thông tin quy định tại khoản 2 Điều 22 và khoản 5 Điều 38 Nghị định số 88/2006/NĐ-CP thực hiện theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Khi giải quyết đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh ghi thông tin nội dung đăng ký kinh doanh vào sổ đăng ký kinh doanh lưu giữ tại cơ quan đăng ký kinh doanh. Sổ đăng ký kinh doanh có thể là những tệp tin điện tử.
3. Đối với Phòng đăng ký kinh doanh các tỉnh đã nối mạng với Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, ngoài việc thực hiện các quy định tại các điềm 1, 2 Mục này, khi giải quyết đăng ký kinh doanh, Phòng đăng ký kinh doanh có trách nhiệm truyền số liệu về Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa.
4. Các cá nhân, tổ chức có thể yêu cầu Phòng Đăng ký kinh doanh cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của các doanh nghiệp trong phạm vi địa phương và trả lệ phí theo qui định của pháp luật.
VIII. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Thông tư này thay thế Thông tư số 03/2004/TT-BKH ngày 29 tháng 6 năm 2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định tại Nghị định số l09/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.
BỘ TRƯỞNG
Võ Hồng Phúc
DANH MỤC CÁC MẪU GIẤY TỜ SỬ DỤNG TRONG
ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(ban hành kèm theo Thông tư số 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
STT
|
Mẫu giấy tờ
|
Ký hiệu |
|
1
|
2
|
3 |
|
|
Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh
|
Phụ lục I |
|
1
|
– Doanh nghiệp tư nhân
|
Phụ lục I-1 |
|
2
|
– Công ty TNHH có hai thành viên trở lên
|
Phụ lục I-2 |
|
3
|
– Công ty cổ phần
|
Phụ lục I-3 |
|
4
|
– Công ty TNHH một thành viên
|
Phụ lục I-4 |
|
5
|
– Công ty hợp danh
|
Phụ lục I-5 |
|
6
|
– Hộ kinh doanh
|
Phụ lục I-6 |
|
|
Danh sách thành viên, cổ đông sáng lập, người đại diện theo ủy quyền
|
Phụ lục II |
|
7
|
– Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Phụ lục II-1 |
|
8
|
– Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
|
Phụ lục II-2 |
|
9
|
– Danh sách thành viên công ty hợp danh
|
Phụ lục II-3 |
|
10
|
– Danh sách người đại diện theo ủy quyền của công ty TNHH một thành viên (đối với chủ sở hữu là tổ chức)
|
Phụ lục II-4 |
|
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
Phụ lục III |
|
11
|
– Lập chi nhánh |
Phụ lục III-1
|
|
12
|
– Lập văn phòng đại diện |
Phụ lục III-2
|
|
13
|
– Lập địa điểm kinh doanh |
Phụ lục III-3
|
|
14
|
– Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của CN, VPĐD, địa điểm kinh doanh |
Phụ lục III-4
|
|
15
|
– Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp |
Phụ lục III-5
|
|
16
|
– Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh |
Phụ lục III-6
|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động |
Phụ lục IV
|
|
17
|
– Doanh nghiệp tư nhân |
Phụ lục IV-1
|
|
18
|
– Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Phụ lục IV-2
|
|
19
|
– Công ty cổ phần |
Phụ lục IV-3
|
|
20
|
– Công ty TNHH một thành viên |
Phụ lục IV-4
|
|
21
|
– Công ty hợp danh |
Phụ lục IV-5
|
|
22
|
– Hộ kinh doanh |
Phụ lục IV-6
|
|
23
|
– Chi nhánh |
Phụ lục IV-7
|
|
24
|
– Văn phòng đại diện |
Phụ lục IV-8
|
|
|
Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ/Giấy biên nhận của cơ quan đăng ký kinh doanh/Thông báo tạm ngừng kinh doanh |
Phụ lục V
|
|
25
|
– Của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh |
Phụ lục V-1
|
|
26
|
– Của Phòng đăng ký kinh doanh cấp huyện yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký kinh doanh |
Phụ lục V-2
|
|
27
|
– Giấy biên nhận |
Phụ lục V-3
|
|
28
|
– Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp |
Phụ lục V-4
|
|
29
|
– Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh |
Phụ lục V-5
|
|
30
|
– Bán doanh nghi ệp tư nhân |
Phụ lục V-6
|
|
|
Thông báo vi phạm và Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VI
|
|
31
|
– Thông báo của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh về vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VI-1
|
|
32
|
– Thông báo của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện về vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VI-2
|
|
33
|
– Quyết định của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh v/v thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VI-3
|
|
34
|
– Quyết định của Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện v/v thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VI-4
|
|
|
Báo cáo tình hình đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VII
|
|
35
|
Báo cáo hàng tháng của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Phụ lục VII-1
|
|
36
|
Báo cáo hàng tháng của Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh (theo nguồn vốn) |
Phụ lục VII-2
|
|
37
|
Danh sách doanh nghiệp đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VII-3
|
|
38
|
Danh sách hộ kinh doanh đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VII-4
|
|
|
Hướng dẫn về cách ghi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VIII
|
|
39
|
Hướng dẫn về cách ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VIII-1
|
|
40
|
Hướng dẫn về phông chữ trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Phụ lục VIII-2
|
|
|
Mã cấp tỉnh, cấp huyện dùng dùng trong Giấy đăng ký kinh doanh |
Phụ lục IX
|
| |
|
|
Phụ Lục I-1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ
Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………
Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
do tôi làm chủ với nội dung sau:
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….
Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành |
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn đầu tư ban đầu: ………………………………………………………………………………………….
Tổng số: ………………………………………………………………………………………………………………
Trong đó:
– Tiền Việt Nam : …………………………………………………………………………………………………..
– Ngoại tệ tự do chuyển đổi: …………………………………………………………………………………..
– Vàng: ………………………………………………………………………………………………………………..
Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh):
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………
6. Tên, địa chỉ chi nhánh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tôi cam kết:
– Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;
– Không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác.
– Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi;
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.
……, ngày…… tháng……. năm…….
CHỦ DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên)
Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:
– ……………….
– ……………….
– ……………….
Phụ Lục I-2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ
Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………
Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
Đại diện theo pháp luật của công ty
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH với nội dung sau:
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….
Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành |
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..
Tổng số: ………………………………………………………………………………………………………………
– Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại Danh sách thành viên.
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………
6. Tên, địa chỉ chi nhánh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tôi và các thành viên cam kết:
– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;
– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.
……, ngày…… tháng……. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:
– ……………….
– ……………….
– ……………….
Phụ Lục I-3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ
Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………
Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
Đại diện theo pháp luật của công ty
Đăng ký kinh doanh công ty cổ phần với nội dung sau:
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….
Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành |
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..
– Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………………………………………..
– Mệnh giá cổ phần:……………………………………………………………………………………………….
5. Số cổ phần, loại cổ phần cổ đông sáng lập đăng ký mua:………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
6. Số cổ phần, loại cổ phần dự kiến chào bán:…………………………………………………………..
7. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………
8. Tên, địa chỉ chi nhánh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tôi và các cổ đông sáng lập cam kết:
– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;
– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.
……, ngày…… tháng……. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:
– ……………….
– ……………….
– ……………….
Phụ Lục I-4
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ
Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………
Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
Đại diện theo pháp luật của công ty
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên với nội dung sau:
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..
2 Tên chủ sở hữu: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Đối với chủ sỡ hữu là cá nhân:
Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………
Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
Đối với chủ sở hữu là tổ chức chức:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập số:………………………………….
Do:…………………………………………………………………………..cấp ngày:………./……/……………
Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………………. Fax:………………………………………………………
Email:………………………………………………….. Website:………………………………………………..
Mô hình tổ chức công ty (Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty):………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….
Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………
4. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành |
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
5. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..
6. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………
7. Tên, địa chỉ chi nhánh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tôi cam kết:
– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp;
– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.
……, ngày…… tháng……. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:
– ……………….
– ……………….
– ……………….
Phụ Lục I-5
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY HỢP DANH
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ
Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………
Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
Là chủ tịch Hội đồng thành viên công ty.
Đăng ký kinh doanh công ty hợp danh với nội dung sau:
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có):…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………. Fax: …………………………………………………….
Email: ………………………………………………….. Website: ………………………………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành |
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………………………..
– Tổng số:……………………………………………………………………………………………………………..
– Phần vốn góp của mỗi thành viên được liệt kê tại Danh sách thành viên.
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………
6. Tên, địa chỉ chi nhánh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tôi và các cổ đông sáng lập cam kết:
– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác, không là chủ doanh nghiệp tư nhân, không là chủ hộ kinh doanh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại)
– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.
……, ngày…… tháng……. năm…….
CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi rõ họ tên từng thành viên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:
– ……………….
– ……………….
– ……………….
Phụ Lục I-6
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
HỘ KINH DOANH
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tôi là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)…………………………………….. Nam/Nữ
Sinh ngày: …/……./………Dân tộc:…………………………..Quốc tịch:…………………………………
Chứng minh nhân dân số:……………………………………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:…………………………………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
Đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh với nội dung sau:
1. Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa điểm kinh doanh:…………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh: ……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
4. Vốn kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..
Tôi cam kết:
– Bản thân và các cá nhân tham gia góp vốn không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân, không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);
– Địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh;
– Tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp chính xác, trung thực của nội dung đăng ký kinh doanh.
……, ngày…… tháng……. năm…….
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi rõ họ tên)
Kèm theo giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:
– ……………….
– ……………….
– ……………….
Phụ lục II-1
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CÓ HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
TT
|
Tên thành viên
|
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
|
Giới tính
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
|
Số, ngày, cơ quan cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức
|
Vốn góp
|
Thời điểm góp vốn
|
Chữ ký của thành viên
|
|
Phần vốn góp
|
Sở hữu vốn (%)
|
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………, ngày ……… tháng ……… năm ……..
Đại diện theo pháp luật của công ty
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cột 10 ghi tổng giá trị góp vốn của từng thành viên
Phụ lục II-2
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
|
TT
|
Tên cổ đông sáng lập
|
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
|
Giới tính
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
|
Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức khác
|
Vốn góp
|
Chữ ký của cổ đông sáng lập
|
|
Tổng số cổ phần
|
Sở hữu vốn
|
Loại cổ phần
|
Thời điểm góp vốn
|
|
|
Phổ thông
|
……….
|
………..
|
|
|
|
Số lượng
|
Gía trị
|
Số lượng
|
Gía trị
|
Số lượng
|
Gía trị
|
Số lượng
|
Gía trị
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………, ngày ……… tháng ……… năm ……..
Đại diện theo pháp luật của công ty
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cột 11 ghi tổng giá trị vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập.
Tài sản hình thành tổng giá trị góp vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản.
Phụ lục II-3
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
|
TT
|
Tên thành viên
|
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
|
Giới tính
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
|
Số, ngày, nơi cấp CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân, hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD đối với doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức khác
|
Nghề nghiệp, trình độ chuyên môn của thành viên hợp danh
|
Vốn góp
|
Chữ ký của thành viên
|
Ghi chú
|
|
Tổng giá trị vốn góp
|
Sở hữu vốn
|
Phần vốn góp
|
Thời điểm góp vốn
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
A. Thành viên hợp danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Thành viên góp vốn (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………, ngày ……… tháng ……… năm ……..
Đại diện theo pháp luật của công ty
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Cột 11 ghi tổng giá trị vốn góp của từng thành viên.
Tài sản hình thành tổng giá trị vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.
Phụ lục II-4
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN (đối với chủ sở hữu là tổ chức)
|
TT |
Tên người đại diện theo ủy quyền
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Chỗ ở hiện tại
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
|
Số, ngày, cơ quan cấp CMND hoặc chứng thực cá nhân khác
|
Vốn góp
|
Chữ ký
|
Ghi chú
|
|
Tổng giá trị vốn được đại diện
|
Thời điểm đại diện phần vốn
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………, ngày ……… tháng ……… năm ……..
Đại diện theo pháp luật của công ty
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Tài sản hình thành tổng giá trị vốn góp được quyền đại diện của từng cá nhân cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản
Phụ lục III-1
|
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: ….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….
Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….
Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..
2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)
………………………………………………………………………… Nam/Nữ…………………………………………….
Sinh ngày:………./………./………….Dân tộc:……………………………..Quốc tịch:……………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……../………./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……../………./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………….
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Đăng ký lập chi nhánh với nội dung sau:
1. Tên chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………………………..
Địa chỉ chi nhánh: …………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………………………………
Email: ………………………………………… Website: …………………………………………………………………
2. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
3. Họ tên người đứng đầu chi nhánh: …………………………………………………… Nam/Nữ
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
4. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Doanh nghiệp cam kết:
– Trụ sở chi nhánh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp;
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo lập chi nhánh này.
| ……, ngày ……. tháng …….. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
| |
Kèm theo thông báo:
– ………………….
– ………………….
– ………………….
Phụ lục III-2
|
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: ….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….
Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….
Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..
2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)
………………………………………………………………………… Nam/Nữ…………………………………………….
Sinh ngày:………./………./………….Dân tộc:……………………………..Quốc tịch:……………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……../………./……….Cơ quan cấp: ………………………………………………………………………
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……../………./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………….
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Đăng ký lập văn phòng đại diện với nội dung sau:
1. Tên văn phòng đại diện : (ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………….
Địa chỉ chi nhánh: …………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………………………………
Email: ………………………………………… Website: …………………………………………………………………
2. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện:………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
3. Họ tên người đứng đầu văn phòng đại diện: …………………………………………………… Nam/Nữ
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
Doanh nghiệp cam kết:
– Trụ sở văn phòng đại diện thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp;
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo lập chi nhánh này.
| ……, ngày ……. tháng …….. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
| |
Kèm theo thông báo:
– ………………….
– ………………….
– ………………….
Phụ lục III-3
|
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: ….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….
Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….
Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..
2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Đăng ký lập địa điểm kinh doanh với nội dung sau:
1. Tên địa điểm : (ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………………………………
Email: ………………………………………… Website: …………………………………………………………………
2. Lĩnh vực hoạt động của địa điểm kinh doanh:………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
3. Họ tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh: ………………………………………………….. Nam/Nữ
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Doanh nghiệp cam kết:
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
– Địa điểm kinh doanh phù hợp với pháp luật về đất đai, pháp luật về xây dựng và quy hoạch của địa phương.
| ……, ngày ……. tháng …….. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
| |
Kèm theo thông báo:
– ………………….
– ………………….
– ………………….
Phụ lục III-4
|
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: ….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CỦA CHI NHÁNH/VĂN
PHÒNG ĐẠI DIỆN/ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….
Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….
2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của chi nhánh/văn phòng
đại diện/địa điểm kinh doanh như sau:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Doanh nghiệp cam kết:
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
| ……, ngày ……. tháng …….. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
| |
Kèm theo thông báo:
– ………………….
– ………………….
– ………………….
Phụ lục III-5
|
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: ….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIỆP
(Thay đổi lần thứ…………)
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh……………………………….
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….
Do: ………………………………………………………………. Cấp ngày: ………./……../…………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….
2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)
………………………………………………………………………………………………………………………..Nam/nữ
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh như sau:
(Chỉ khai những nội dung thay đổi)
1. Ngành nghề đăng ký bổ sung hoặc thay đổi: (đối với trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh)
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
2. Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến: (đối với trường hợp đăng ký thay đổi trụ sở chính)
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
3. Tên doanh nghiệp dự kiến thay đổi: (đối với trường hợp đăng ký thay đổi tên doanh
nghiệp)…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
4. Thông tin về thành viên hợp danh (đối với trường hợp đăng ký thay đổi thành viên hợp
danh)……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
(Phần này ghi: Họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp, hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại của thành viên hợp danh mới; của thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách thành viên hợp danh và phải có chữ ký của tất cả các thành viên hợp danh hoặc thành viên hợp danh được ủy quyền, trừ thành viên hợp danh bị chấm dứt tư cách thành viên hợp danh).
5. Thông tin về người đại diện theo pháp luật (đối với những trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp)
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
(Phần này ghi: Họ tên, ngày sinh, chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, ngày cấp, nơi cấp, chức danh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch của người thay thế làm đại diện theo pháp luật của công ty; Họ tên và chữ ký của Chủ tịch Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Chủ sở hữu công ty hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Chủ tịch Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần).
6. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ công ty (đối với trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư, vốn điều lệ).
a) Vốn đầu tư/điều lệ đã đăng ký:
b) Vốn đầu tư/điều lệ thay đổi:
c) Thời điểm thay đổi vốn:
d) Hình thức tăng, giảm vốn:
(Đối với thay đổi vốn điều lệ của công ty, ghi: Tên, địa chỉ, quốc tịch, số chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác hoặc số quyết định thành lập, số đăng ký kinh doanh của mỗi thành viên, ngày cấp, nơi cấp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu và người được ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần; Tỷ lệ phần vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên hoặc của mỗi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần, tỷ lệ sở hữu được ủy quyền của từng đại diện ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo mô hình Hội đồng thành viên).
7. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần/thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (đối với trường hợp đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn).
(Đối với đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ly cổ phần, ghi: Tên, trụ sớ chính hoặc họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thưc cá nhân hợp pháp khác, ngày cấp, nơi cấp, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, phần vốn góp của cổ đông sáng lập không thực hiện cam kết góp vốn. Tên, trụ sở chính hoặc họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (nếu có) hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, chữ ký và phần vốn góp sau khi góp bù của các cổ đông sáng lập còn lại đối với trường hợp các cổ đông sáng lập còn lại nhận góp bù cho đủ vốn; Tên, trụ sở chính hoặch họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu (nếu có) hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, ngày cấp, nơi cấp, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, chữ ký và phần vốn góp sau khi góp bù của người nhận góp bù đối với những trường hợp người nhận góp bù không phải là cổ đông sáng lập.
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, ghi: Tên, trụ sở chính đối với thành viên là tổ chức, họ tên, quốc tịch, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân; giá trị vốn góp và phần vốn góp, thời điểm góp vốn, loại tài sản góp vốn, số lượng và giá trị của từng loại tài sản góp vốn của các thành viên mới; Phần vốn góp đã thay đổi tương ứng đối với thành viên hiện có sau khi tiếp nhận thêm thành viên mới; trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế: ghi họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, phần vốn góp của thành viên để lại thừa kế; Họ tên, ngày sinh, số chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, chỗ ở hiện tại, quốc tịch, chữ ký và phần vốn góp của từng người nhận thừa kế, thời điểm thừa kế)
8. Nội dung đăng ký kinh doanh thay đổi theo quyết định của Tòa án (đối với trường hợp đăng ký thay đổi theo quyết định của Toà án)
Tên Tòa án:…………………………………………………………………………………………………………………..
Bản án/quyết định số: …………………………………………………………………………………………………….
Nội dung đăng ký thay đổi, bổ sung:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Doanh nghiệp cam kết:
– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
| ……, ngày ……. tháng …….. năm…….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
| |
Kèm theo thông báo:
– ………………….
– ………………….
– ………………….
Phụ lục III-6
|
TÊN HỘ KINH DOANH
Số: ….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CỦA HỘ KINH DOANH
Kính gửi: Cơ quan đăng ký kinh doanh quận (huyện)……………………………….
Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………. Cấp ngày: ………./……../………………
Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………. Fax: ………………………………………………………………..
Email: ……………………………………………….. Website: ………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh như sau:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
– Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật của nội dung Thông báo này. (trường hợp đăng ký thay đổi địa điểm kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới)
| ……, ngày ……. tháng …….. năm…….
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
| |
Kèm theo thông báo:
– ………………….
– ………………….
– ………………….
Phụ lục IV-1
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………………………..
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn đầu tư:……………………………………………………………………………………………………………….
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………………
6. Chủ doanh nghiệp:
Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) …………………………………………………………………….. Nam/Nữ
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..
7. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
9. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IV-2
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY TRÁH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký lại lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn đầu tư:……………………………………………………………………………………………………………….
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………………
6. Danh sách thành viên góp vốn:
|
TT
|
Tên thành viên
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
|
Giá trị vốn góp
|
Phần vốn góp
|
Số giấy chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)/Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số quyết định thành lập |
Ghi chu
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
7. Người đại diện theo pháp luật của công ty:
Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..
8. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IV-3
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn điều lệ:……………………………………………………………………………………………………………….
– Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………………………………………………
– Số cổ phần và giá trị cồ phần đã góp: …………………………………………………………………………….
– Số cổ phần được quyền chào bán: …………………………………………………………………………………
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………………
6. Danh sách cổ đông sáng lập:
|
TT
|
Tên cổ đông
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
|
Loại cổ phần
|
Số cổ phần
|
Giá trị cổ phần
|
Tỷ lệ góp vốn
|
Số giấy chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)/Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số quyết định thành lập |
Ghi chu
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Người đại diện theo pháp luật của công ty:
Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..
8. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IV-4
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn điều lệ:……………………………………………………………………………………………………………….
5. Tên chủ sở hữu: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………….
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập số:…………………………………………..
Do:…………………………………………………………………………..Cấp ngày:……../………/…………………..
Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
6. Người đại diện theo pháp luật của công ty:
Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..
7. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
9. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IV-5
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY HỢP DANH
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn điều lệ:……………………………………………………………………………………………………………….
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):
6. Danh sách thành viên
|
Số
TT
|
Tên thành viên
|
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân hoặc địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
|
Giá trị góp vốn
|
Phần vốn góp
|
Số giấy chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)/Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Số quyết định thành lập |
Loại thành viên (Hợp danh/góp vốn)
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
7. Người đại diện theo pháp luật của công ty:
Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………..
Họ và tên: (Ghi bằng chữ in hoa) ………………………………………………………… Nam/Nữ:…………..
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ ký: ………………………………………………………………………………………………………………………..
8. Tên, địa chỉ chi nhánh: …..………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
9. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
10. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IV-6
| ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN….
TÊN CƠ QUAN ĐKKD…….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
HỘ KINH DOANH
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
4. Vốn kinh doanh:…………………………………………………………………………………………………………
5. Họ và tên cá nhân, hoặc tên đại diện hộ gia đình:
……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:……………………………………..
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ ký của cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình: ………………………………………………………………….
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IV-7
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên chi nhánh: (ghi bằng chữ in hoa)……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ chi nhánh: ……………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Họ và tên người đứng đầu chi nhánh:
……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
5. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
6. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………………………………………………………………
Do: ……………………………………………………………………………….Cấp ngày……../………/………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục IV-8
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Số:………………..
Đăng ký lần đầu, ngày…….. tháng…….. năm…..
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày…….. tháng…….. năm…..
1. Tên văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ văn phòng đại diện: ………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Nội dung hoạt động:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
4. Họ và tên người đứng đầu văn phòng đại diện:
……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ ký của người đứng đầu văn phòng đại diện:……………………………………………………………….
5. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: …………………………………………………………………………
Do: ……………………………………………………………………………….Cấp ngày……../………/………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Phụ lục V-1
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số:………………….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO
YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Kính gửi:…………………………………………..
Phòng đăng ký kinh doanh:……………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày…….tháng……..năm……..của ông/bà:……………………………..
……………………………………….là…………………………………………………………………………………………
về việc:…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Phòng đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ, lý do và hướng dẫn sửa đổi, bổ sung như sau:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày Phòng đăng ký kinh doanh nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh.
………., ngày………tháng………năm……….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận
– Như trên
– Lưu
Phụ lục V-2
| ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN…………….
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số:………………….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO
YÊU CẦU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Kính gửi:…………………………………………..
Cơ quan đăng ký kinh doanh:………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày…….tháng……..năm……..của ông/bà:……………………………..
……………………………………….là…………………………………………………………………………………………
về việc:…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Cơ quan đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và hướng dẫn sửa đổi, bổ sung như sau:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh.
………., ngày………tháng………năm……….
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ THÔNG BÁO
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận
– Như trên
– Lưu
Phụ lục V-3
| PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số:………………….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
GIẤY BIÊN NHẬN
Tên cơ quan đăng ký kinh doanh:…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Ngày …… tháng …… năm …….. đã nhận của ông/bà:…………………………………………………………..
là:…………………………………………………………………………………………………………………………………
Các giấy tờ về việc: ……………………………………………………………………………………………………….
Gồm:…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Ngày hẹn giải quyết:………./………./………….
………., ngày………tháng………năm……….
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ GIẤY BIÊN NHẬN
Phụ lục V-4
|
TÊN DOANH NGHIỆP
_______
Số:…….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________
|
| |
|
THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:………………………………………………………………………….
Do:………………………………………………………………………………….Cấp ngày:……../………./…………..
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
2. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……
……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh như sau:
Thời giam tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………….
Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………..tháng ……….. năm ………..
Thời điểm kết thúc: Ngày ………..tháng ……….. năm ………..
Lý do tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo này.
…….., ngày……. tháng……..năm………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Kèm theo thông báo:
– …………….
– …………….
– …………….
Phụ lục V-5
|
TÊN HỘ KINH DOANH
_______
Số:…….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________
|
| |
|
THÔNG BÁO TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…………………………….Cấp ngày:……../………./…………..
Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Ngành, nghề kinh doanh:………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Thông báo tạm ngừng kinh doanh như sau:
Thời giam tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………….
Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………..tháng ……….. năm ………..
Thời điểm kết thúc: Ngày ………..tháng ……….. năm ………..
Lý do tạm ngừng:…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông báo này.
…….., ngày……. tháng……..năm………
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký, và ghi rõ họ tên)
Phụ lục V-6
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________
|
| |
THÔNG BÁO BÁN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………
Tên là: (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……………………………………………………………….Nam/nữ
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Hiện là chủ doanh nghiệp tư nhân
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên doanh nghiệp viết tắt: (nếu có)………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân) |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
4. Vốn đầu tư:………………………………………………………………………………………………………………..
Tổng số: ……………………………………………………………………………………………………………………….
Trong đó:
-Tiền Việt Nam : ……………………………………………………………………………………………………………
– Ngoại tệ tự do chuyển đổi……………………………………………………………………………………………..
– Vàng: …………………………………………………………………………………………………………………………
– Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh):
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
5. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):………………………….
6. Tên, địa chỉ chi nhánh:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
7. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
8. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Nay tôi bán DNTN…………………………………………..cho Ông/bà (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)
…………………………………………………………………………………………………………………….Nam/nữ
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Giá bán: ……………………………………………………………………………………………………………………….
Tổng số nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp; tên, địa chỉ, số nợ và thời hạn thanh toán cho từng chủ nợ:…………………………………………………………………………………………………………………………..
Thời điểm giao doanh nghiệp cho người mua:…………………………………………………………………..
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Doanh nghiệp về việc bán doanh nghiệp và các quy định của pháp luật về lao động và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung thông báo này.
…….., ngày……. tháng……..năm………
NGƯỜI MUA DOANH NGHIỆP CHỦ DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Kèm theo thông báo:
– …………….
– …………….
– …………….
Phụ lục VI-1
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH……….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số:………………….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp phải thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Kính gửi:(Tên doanh nghiệp….)
Phòng đăng ký kinh doanh:……………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Căn cứ kết luận/biên bản làm việc của………………………………………………………………………………
Ngày…………………………………………………………………………………………………………………………….
Về việc…………………………………………………………………………………………………………………………
Phòng đăng ký kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của công ty/doanh nghiệp tư nhân………………………………………… như sau:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Phòng kinh doanh yêu cầu công ty/doanh nghiệp (theo từng trường hợp quy định tại Điều 46 của Nghị định số 88/2006/NĐ-CP)………………………………………………………………Phòng đăng ký kinh doanh sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp sau 10 ngày kể từ ngày………………………(nếu)……………………..
………., ngày………tháng………năm……….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận
– Như trên
– Cục thuế tỉnh/Thành phố
– Chi cục Quản lý thị trường
– ………..
– Lưu:……..
Phụ lục VI-2
| ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN……..
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số:………………….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| |
|
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp phải thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Kính gửi:(Tên hộ kinh doanh….)
Cơ quan đăng ký kinh doanh:………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở:…………………….. ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Căn cứ kết luận/biên bản làmviệc/điều tra của………………………………………………………………….
Ngày…………………………………………………………………………………………………………………………….
Về việc…………………………………………………………………………………………………………………………
Cơ quan đăng ký kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của hộ kinh doanh…………………………………………….. như sau:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh sau 10 ngày kể từ ngày ký thông báo này
………., ngày………tháng………năm……….
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận
– Như trên
– Chi cục thuế
– Quản lý thị trường cấp huyện
– Lưu:……..
Phụ lục VI-3
| SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số:…………………….. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày……..tháng……..năm……..
|
| |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đối với ………………………………………………………
– Căn cứ Luật Doanh nghiệp,
– Căn cứ Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh,
– Căn cứ Thông báo số:……………………………………..
Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp sau:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ………………………………………………………………………..
Do: ………………………………………………………………………………………………………………………………
Cấp ngày……../………/………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Tên người đại diện theo pháp luật (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:
Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………..
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu có):……………………………………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Tên, địa chỉ chi nhánh:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điều 2: Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, doanh nghiệp phải tiến hành thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày………………………Các Ông/bà……………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
và………………………………………………………………………có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận
– Tên, địa chỉ doanh nghiệp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
– Cục thuế tỉnh/thành phố
– Chi cục quản lý thị trường
– Các phòng đăng ký kinh doanh…….
(có địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện….)
– Lưu:……..
Phụ lục VI-4
| ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN….
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Số:…………………. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày……..tháng……..năm……..
|
| |
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh………………………………………………………….
– Căn cứ Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh,
– Căn cứ Thông báo số:……………………………………..
Điều 1: Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Hộ kinh doanh sau:
Tên hộ kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ………………………………………………………………………..
Do: ………………………………………………………………………………………………………………………………
Cấp ngày……../………/………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Tên người đại diện (ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………. Nam/Nữ:
Chức danh: …………………………………………………………………………………………………………………..
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ……………………………Quốc tịch:………………………………………
Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……./……….Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………………………………..
Số giấy chứng thực cá nhân:……………………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……/……./………..Cơ quan cấp:……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ……………………………………………………………………..
Email: ………………………………………….. Website: ……………………………………………………………….
Điều 2: Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày Quyết định có hiệu lực, hộ kinh doanh phải tiến hành thủ tục giải thể theo quy định của pháp luật.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày………………………Các Ông/bà……………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………….
và………………………………………………………………………có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Nơi nhận
– Tên, địa chỉ hộ kinh doanh bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
– Chi cục thuế ……………..
– Cơ quan quản lý thị trường cấp huyện
– Lưu:……….
Phụ lục VII-1
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH, THÀNH PHỐ:….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
BÁO CÁO ĐĂNG KÝ KINH DOANH HÀNG THÁNG
(tháng ….. năm 200….)
|
TT
|
|
Tháng …. năm 200..
|
Lũy kế từ đầu năm đến nay
|
|
DN
TN
|
CT TNHH 2 TV
|
CT TNHH 1 TV
|
CTCP
|
CTHD
|
Tổng số DN
|
Hộ KD
|
DNTN
|
CT TNHH 2 TV
|
CT TNHH
1 TV
|
CTCP
|
CT
HD
|
Tổng số DN
|
Hộ KD
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
C=1+2+3
+4+5
|
D
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
D=6+7+8=9+10
|
E
|
| I |
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐKKD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Doanh nghiệp/Hộ KD (số lượng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Trong đó DNN&V (số lượng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vốn đăng ký (triệu đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó vốn đăng ký của DNN&V (triệu đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II |
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG |
|
|
|
|
|
|
Không áp dụng với Hộ KD
|
|
|
|
|
|
|
Không áp dụng với Hộ KD
|
| – Chi nhánh (số lượng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Văn phòng đại diện (số lượng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III |
CẤP ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Ngành, nghề kinh doanh (số DN/Hộ KD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Địa chỉ trụ sở (số DN/Hộ KD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh (số DN/Hộ KD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Người đại diện (số DN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Thay đổi vốn đăng ký (số DN/Hộ KD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Tăng vốn (số DN)
Vốn tăng (triệu đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| – Giảm vốn (số DN)
Vốn giảm (triệu đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thay đổi thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập (số DN) |
|
|
|
|
|
|
Không áp dụng với Hộ KD |
|
|
|
|
|
|
Không áp dụng với Hộ KD |
| IV |
DOANH NGHIỆP/HỘ KINH DOANH GỬI THÔNG BÁO TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG (số DN/Hộ KD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| V |
DOANH NGHIỆP/HỘ KINH DOANH BỊ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ ĐKKD (số DN/Hộ KD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| VI |
DOANH NGHIỆP/HỘ KINH DOANH BỊ THU HỒI GIẤY CNĐKKD (số lượng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó thu hồi Giấy CNĐKKD do: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DN bị giải thể (số DN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DN bị phá sản (số DN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DN chuyển sang tỉnh, thành phố khác (số DN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DN tổ chức lại (bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập) (số DN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DN chuyển đổi loại hình (công ty được chuyển đổi) (số DN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DN/Hộ KD vi phạm pháp luật (số DN/Hộ KD) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Hộ KD ngừng hoạt động quá 6 tháng liên tục mà không thông báo với cơ quan ĐKKD (số hộ KD) |
Không áp dụng với Hộ KD
|
|
Không áp dụng với Hộ KD
|
|
| Hộ KD chuyển sang quận, huyện khác (số hộ KD) |
|
|
| Hộ KD không tiến hành hoạt động kinh doanh trong 6 tháng kể từ ngày được cấp Giấy CNĐKKD (số hộ KD) |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày….. tháng…… năm 200…..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
DNN&V: là DN có vốn đăng ký không quá 10 tỷ đồng hoặc có lao động trung bình hằng năm không quá 300 lao động
Phụ lục VII-2
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH, THÀNH PHỐ:….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
BÁO CÁO ĐĂNG KÝ KINH DOANH HÀNG THÁNG
A. DOANH NGHIỆP CÓ VỐN GÓP CỦA NHÀ NƯỚC
|
TT
|
|
Tháng…..năm 200….
|
Lũy kế từ đầu năm đến nay
|
|
công ty nhà nước
|
Công ty TNHH 2TV trở lên
|
Công ty TNHH 1 TV
|
Công ty hợp danh
|
Công ty cổ phần
|
Tổng số C=1+2
+3+4
+5+6
+7
|
công ty nhà nước
|
Công ty TNHH 2TV trở lên
|
Công ty TNHH 1 TV
|
Công ty hợp danh
|
Công ty cổ phần
|
Tổng số D=8+9
+10+11
+12+13
+14
|
|
Thành lập mới
|
Chuyển đổi
|
Thành lập mới
|
Cổ phần hóa
|
Thành lập mới
|
Chuyển đổi
|
Thành lập mới
|
Cổ phần hóa
|
|
|
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
C
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
D
|
|
I
|
Doanh nghiệp (số DN)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số doanh nghiệp có vốn góp nhà nước trên 50%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn đăng ký (triệu đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó vốn góp của nhà nước (triệu đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DOANH NGHIỆP CÓ VỐN GÓP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI HOẶC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (i)
|
TT
|
|
Tháng…..năm 200….
|
Lũy kế từ đầu năm đến nay
|
|
Công ty TNHH 2TV
|
Công ty hợp danh
|
Công ty cổ phần
|
Tổng số C=1+2
+3+4
|
Công ty TNHH 2TV
|
Công ty hợp danh
|
Công ty cổ phần
|
Tổng số
D=5+6
+7+8
|
|
Thành lập mới
|
Cổ phần hóa
|
Thành lập mới
|
Cổ phần hóa
|
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
C
|
5
|
6
|
7
|
8
|
D
|
| I |
Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (số DN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vốn đăng ký (triệu đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó vốn góp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (triệu đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày….. tháng…… năm200….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(i): Cần đối chiếu với Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư để xây dựng chỉ tiêu này
Phụ lục VII-3
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH (THÀNH PHỐ)….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
DANH SÁCH DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ KINH DOANH
tháng……..năm……….
I- DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
|
STT
|
Tên Doanh nghiệp
|
Số GCN
ĐKKD
|
Vốn đăng ký
|
Mã ngành nghề ĐKKD
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Người đại diện theo pháp luật
|
Ghi chú
|
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số CMND/ Chứng thực cá nhân
|
Cơ quan cấp, ngày cấp
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II- DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
|
STT
|
Tên Doanh nghiệp
|
Số GCN
ĐKKD
|
Vốn đăng ký
|
Mã ngành nghề ĐKKD
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Người đại diện theo pháp luật
|
Nội dung đăng ký thay đổi
|
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số CMND/ Chứng thực cá nhân
|
Cơ quan cấp, ngày cấp
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày….. tháng…… năm200….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Nơi nhận:
– Cục Thuế tỉnh/thành phố
– Cục Thống kê tỉnh/thành phố
– Các Sở….
– Phòng ĐKKD (hoặc KT-KH) quận/huyện….
– UBND phường/xã/thị trấn….
Phụ lục VII-4
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN/HUYỆN…….
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH/ KINH TẾ – KẾ HOẠCH
DANH SÁCH HỘ KINH DOANH ĐĂNG KÝ KINH DOANH
tháng……..năm……….
I- HỘ KINH DOANH ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
|
STT
|
Tên Hộ kinh doanh
|
Số GCN
ĐKKD
|
Vốn đăng ký
|
Mã ngành nghề ĐKKD
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Chủ hộ kinh doanh
|
Ghi chú
|
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số CMND/ Chứng thực cá nhân
|
Cơ quan cấp, ngày cấp
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II- HỘ KINH DOANH ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
|
STT
|
Tên Hộ kinh doanh
|
Số GCN
ĐKKD
|
Vốn đăng ký
|
Mã ngành nghề ĐKKD
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Chủ hộ kinh doanh
|
Ghi chú
|
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số CMND/ Chứng thực cá nhân
|
Cơ quan cấp, ngày cấp
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III- HỘ KINH DOANH TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG
|
STT
|
Tên Hộ kinh doanh
|
Số GCN
ĐKKD
|
Vốn đăng ký
|
Mã ngành nghề ĐKKD
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Chủ hộ kinh doanh
|
Thời gian, lý do tạm ngừng hoạt động
|
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số CMND/ Chứng thực cá nhân
|
Cơ quan cấp, ngày cấp
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV- HỘ KINH DOANH BỊ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
|
STT
|
Tên Hộ kinh doanh
|
Số GCN
ĐKKD
|
Vốn đăng ký
|
Mã ngành nghề ĐKKD
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Chủ hộ kinh doanh
|
Lý do bị thu hồi Giấy CNĐKKD
|
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số CMND/ Chứng thực cá nhân
|
Cơ quan cấp, ngày cấp
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….., ngày….. tháng…… năm200….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Nơi nhận:
– Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố….
– Chi cục Thuế quận/huyện….
– Chi cục Thống kê quận/huyện…..
– Chi cục Thống kê tỉnh/thành phố
– UBND phường/xã/thị trấn….
Phụ lục VIII-1
MỘT SỐ HƯỚNG DẪN VỀ CÁCH GHI
TRONG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(ban hành kèm theo Thông tư 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
1. Cách ghi một số chi tiết trên Giấy chứng nhận ĐKKD
Điện thoại, fax: ghi mã (code) tỉnh, thành phố trước và số thuê bao sau, ví dụ về ghi số điện thoại tại Hà Nội: 4.8325909
– Vốn đầu tư/vốn điều lệ: ghi bằng số, ví dụ: 4.000.000.000 đồng
– Giới tính: trường hợp in trang ruột qua máy vi tính thì in nghiêng, đậm và đặt trong ngoặc Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, ví dụ giới tính là nam, in như sau: ( Nam ).
– Khi đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD cho doanh nghiệp, Phòng ĐKXD cấp tỉnh thu hồi lại Giấy chứng nhận ĐKKD đã cấp lần trước. Bìa ngoài Giấy chứng nhận ĐKKD vẫn giữ nguyên, chỉ thu hồi và thay đổi trang ruột giấy chứng nhận ĐKKD.
2. Về mã số quận, huyện (gọi tắt là huyện) phát sinh mới
– Các quận/huyện được thành lập mới sau ngày ban hành Thông tư này, được chèn mã tiếp, theo thứ tự chữ cái: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z, a, b, c, d, c, f, g, h, i, j, k, l, m, n, o, p, q, r, s, t, u, v, w, x, y, z.
– Trường hợp tách quận/huyện sau ngày ban hành Thông tư này, một huyện vẫn giữ mã chữ cũ và huyện kia được chèn mã tiếp, theo thứ tự chữ cái trên.
Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư mã mới của cấp huyện được thành lập mới hoặc do tách quận/huyện.
3. Về phông chữ, kiểu chữ ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: theo phụ lục VIII-2.
Phụ lục VIII-2: PHÔNG (FONT) CHỮ, CỠ CHỮ, KIỂU CHỮ GHI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐKKD
|
TT
|
Thành phần thể thức
|
Phông (font) chữ
|
Cỡ chữ
|
Kiểu chữ |
Ví dụ |
| 1 |
Tiêu đề |
.VnTime H
.VnTime |
13
13 |
Đậm |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
| 2 |
Tên cơ quan cấp |
.VnTimeH
.VnTimeH |
13
12 |
Thường
Đậm |
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 3 |
Tên Giấy chứng nhận |
.VnTimeH |
13 |
Thường |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN
|
| 4 |
Các nội dung ghi sẵn trên mẫu |
.VnTime |
14 |
Thường |
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……….. |
|
5 |
Các nội dung của từng doanh nghiệp |
.VnTimeH
.VnTime
.VnTimeH |
13
14
13 |
Đậm
Đậm và nghiêng
Đậm |
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG TIẾN THÀNH
Địa chỉ trụ sở chính: Số 195b, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Họ và tên: NGUYỄN VĂN A |
| 6 |
Thành viên công ty |
.VnTime |
14 |
Đậm |
Nguyễn Văn A |
| 7 |
Chi nhánh, văn phòng đại diện |
.VnTimeH
.VnTime |
13
14 |
Đậm
Đậm |
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI
HUY HOÀNG TẠI NGHỆ AN
Số 2, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| 8 |
Thể thức đề ký |
.VnTimeH |
12 |
Đậm |
TRƯỞNG PHÒNG |
| 9 |
Họ tên người ký |
.VnTime |
14 |
Đậm |
Nguyễn Thuỳ Linh |
| 10 |
Ngày cấp |
.VnTime |
10 |
Thường và
nghiêng |
Đăng ký lần đầu, ngày…… tháng……. năm ……
Đăng ký thay đổi lần thứ: …… ngày…… tháng… năm…….
Đăng ký lại lần thứ:…..ngày…… tháng….. năm……. |
| |
|
|
|
|
|
Phụ lục IX
MÃ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN DÙNG CHO ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(ban hành kèm theo Thông tư số 03/2006/TT-BKH ngày 19/10/2006
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| |
Đơn vị hành chính
|
Mã |
Đơn vị hành chính |
Mã
|
| |
Số
|
Chữ
|
Số
|
Chữ
|
|
| |
1
|
2
|
3
|
1
|
2
|
3
|
| |
01. Thành phố Hà Nội
(9 quận, 5 huyện)
Quận Ba Đình
Quận Tây Hồ
Quận Hoàn Kiếm
Quận Hai Bà Trưng
Quận Đống Đa
Quận Thanh Xuân
Quận Cầu Giấy
Huyện Sóc Sơn
Huyện Đông Anh
Huyện Gia Lâm
Huyện Từ Liêm
Huyện Thanh Trì
Quận Hoàng Mai
Quận Long Biên |
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
|
03. Tỉnh Hà Tây
(2 thị xã, 12 huyện)
Thị xã Hà Đông
Thị xã Sơn Tây
Huyện Ba Vì
Huyện Phúc Thọ
Huyện Đan Phượng
Huyện Thạch Thất
Huyện Hoài Đức
Huyện Quốc Oai
Huyện Chương Mỹ
Huyện Thanh Oai
Huyện Thường Tín
Huyện Mỹ Đức
Huyện ứng Hoà
Huyện Phú Xuyên |
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
03
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
|
| |
02. T.Phố Hải Phòng
(5 quận, 1 TX, 8 huyện)
Quận Hồng Bàng
Quận Ngô Quyền
Quận Lê Chân
Quận Kiến An
Thị xã Đồ Sơn
Huyện Thuỷ Nguyên
Huyện An Hải
Huyện An Lão
Huyện Kiến Thụy
Huyện Tiên Lãng
Huyện Vĩnh Bảo
Huyện Cát Hải
Huyện Bạch Long Vĩ
Quận Hải An |
02
02
02
02
02
02
02
02
02
02
02
02
02
02
02
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
|
04. Tỉnh Hải Dương
(1 thành phố, 11 huyện)
Thành phố Hải Dương
Huyện Chí Linh
Huyện Nam Sách
Huyện Thanh Hà
Huyện Kinh Môn
Huyện Kim Thành
Huyện Gia Lộc
Huyện Tứ Kỳ
Huyện Cẩm Giàng
Huyện Bình Giang
Huyện Thanh Miện
Huyện Ninh Giang |
04
04
04
04
04
04
04
04
04
04
04
04
04
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
|
| |
05. Tỉnh Hưng Yên
(1 thị xã, 9 huyện)
Thị xã Hưng Yên
Huyện Văn Lâm
Huyện Mỹ Hào
Huyện Yên Mỹ
Huyện Văn Giang
Huyện Khoái Châu
Huyện Ân Thi
Huyện Kim Động
Huyện Phù Cừ
Huyện Tiên Lữ |
05
05
05
05
05
05
05
05
05
05
05
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
|
08. Tỉnh Thái Bình
(1 thị xã, 7 huyện)
Thị xã Thái Bình
Huyện Quỳnh Phụ
Huyện Hưng Hà
Huyện Thái Thụy
Huyện Đông Hưng
Huyện Vũ Thư
Huyện Kiến Xương
Huyện Tiền Hải |
08
08
08
08
08
08
08
08
08
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
| |
06. Tỉnh Hà Nam
(1 thị xã, 5 huyện)
Thị xã Phủ Lý
Huyện Duy Tiên
Huyện Kim Bảng
Huyện Lý Nhân
Huyện Thanh Liêm
Huyện Bình Lục |
06
06
06
06
06
06
06
|
A
B
C
D
E
F
|
09. Tỉnh Ninh Bình
(2 thị xã, 6 huyện)
Thị xã Ninh Bình
Thị xã Tam Điệp
Huyện Nho Quan
Huyện Gia Viễn
Huyện Hoa Lư
Huyện Yên Mô
Huyện Yên Khánh
Huyện Kim Sơn |
09
09
09
09
09
09
09
09
09
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
| |
07. Tỉnh Nam Định
(1 thành phố, 9 huyện)
Thành phố Nam Định
Huyện Vụ Bản
Huyện Mỹ Lộc
Huyện ý Yên
Huyện Nam Trực
Huyện Trực Ninh
Huyện Xuân Trường
Huyện Giao Thuỷ
Huyện Nghĩa Hưng
Huyện Hải Hậu |
07
07
07
07
07
07
07
07
07
07
07
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
|
10. Tỉnh Hà Giang
(1 thị xã, 10 huyện)
Thị xã Hà Giang
Huyện Đồng Văn
Huyện Mèo Vạc
Huyện Yên Minh
Huyện Quản Bạ
Huyện Bắc Mê
Huyện Hoàng Su Phì
Huyện Vị Xuyên
Huyện Xín Mần
Huyện Bắc Quang
Huyện Quang Bình |
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
11
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
| |
11. Tỉnh Cao Bằng
(1 thị xã, 12 huyện)
Thị xã Cao Bằng
Huyện Bảo Lạc
Huyện Bảo Lâm
Huyện Hà Quảng
Huyện Thông Nông
Huyện Trà Lĩnh
Huyện Trùng Khánh
Huyện Nguyên Bình
Huyện Hoà An
Huyện Quảng Uyên
Huyện Hạ Lang
Huyện Thạch An
Huyện Phục Hoà |
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
11
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
|
14. Tỉnh Lạng Sơn
(1 T.phố, 10 huyện)
Thành Lạng Sơn
Huyện Tràng Định
Huyện Văn Lãng
Huyện Bình Gia
Huyện Bắc Sơn
Huyện Văn Quan
Huyện Cao Lộc
Huyện Lộc Bình
Huyện Chi Lăng
Huyện Đình Lập
Huyện Hữu Lũng |
14
14
14
14
14
14
14
14
14
14
14
14
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
| |
12. Tỉnh Lào Cai
(1 T.phố, 8 huyện)
Thành phố Lào Cai
Huyện Mường Khương
Huyện Bát Xát
Huyện Si Ma Cai
Huyện Bắc Hà
Huyện Bảo Thắng
Huyện Sa Pa
Huyện Bảo Yên
Huyện Văn Bàn |
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
|
A
C
D
E
F
G
H
I
K
|
15. Tỉnh Tuyên Quang
(1 thị xã, 5 huyện)
Thị xã Tuyên Quang
Huyện Nà Hang
Huyện Chiêm Hoá
Huyện Hàm Yên
Huyện Yên Sơn
Huyện Sơn Dương |
15
15
15
15
15
15
15
|
A
B
C
D
E
F
|
| |
13. Tỉnh Bắc Kạn
(1 thị xã, 7 huyện)
Thị xã Bắc Kạn
Huyện Ba Bể
Huyện Ngân Sơn
Huyện Chợ Đồn
Huyện Na Rì
Huyện Bạch Thông
Huyện Chợ Mới
Huyện Pắc Nặm |
13
13
13
13
13
13
13
13
13
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
16. Tỉnh Yên Bái
(1 T.phố, 1 thị xã, 7 huyện)
Thành phố Yên Bái
Thị xã Nghĩa Lộ
Huyện Lục Yên
Huyện Văn Yên
Huyện Mù Căng Chải
Huyện Trấn Yên
Huyện Yên Bình
Huyện Văn Chấn
Huyện Trạm Tấu |
16
16
16
16
16
16
16
16
16
16
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
| 17. Tỉnh Thái Nguyên
(1 T.Phố, 1 thị xã, 7 huyện)
Thành phố Thái Nguyên
Thị xã Sông Công
Huyện Định Hoá
Huyện Võ Nhai
Huyện Phú Lương
Huyện Đồng Hỷ
Huyện Đại Từ
Huyện Phú Bình
Huyện Phổ Yên |
17
17
17
17
17
17
17
17
17
17
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
20. Tỉnh Bắc Giang
(1 T.phố, 9 huyện)
Thành phố Bắc Giang
Huyện Yên Thế
Huyện Tân Yên
Huyện Lục Ngạn
Huyện Hiệp Hoà
Huyện Lạng Giang
Huyện Sơn Động
Huyện Lục Nam
Huyện Việt Yên
Huyện Yên Dũng |
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
|
| 18. Tỉnh Phú Thọ
(1 T.Phố,1 thị xã, 10 huyện)
Thành phố Việt Trì
Thị xã Phú Thọ
Huyện Đoan Hùng
Huyện Hạ Hoà
Huyện Thanh Ba
Huyện Phù Ninh
Huyện Lâm Thao
Huyện Cẩm Khê
Huyện Yên Lập
Huyện Tam Nông
Huyện Thanh Thuỷ
Huyện Thanh Sơn |
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
18
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
|
21. Tỉnh Bắc Ninh
(1 thị xã, 7 huyện)
Thị xã Bắc Ninh
Huyện Yên Phong
Huyện Quế Võ
Huyện Tiên Du
Huyện Từ Sơn
Huyện Thuận Thành
Huyện Lương Tài
Huyện Gia Bình
|
21
21
21
21
21
21
21
21
21
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
| 19. Tỉnh Vĩnh Phúc
(2 thị xã, 7 huyện)
Thị xã Vĩnh Yên
Huyện Lập Thạch
Huyện Tam Dương
Huyện Bình Xuyên
Huyện Vĩnh Tường
Huyện Yên Lạc
Huyện Mê Linh
Thị xã Phúc Yên
Huyện Tam Đảo
|
19
19
19
19
19
19
19
19
19
19
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
22. Tỉnh Quảng Ninh
(1T.phố, 3 thị xã, 10 huyện)
Thành phố Hạ Long
Thị xã Cẩm Phả
Thị xã Uông Bí
Thị xã Móng Cái
Huyện Bình Liêu
Huyện Hải Hà
Huyện Đầm Hà
Huyện Tiên Yên
Huyện Ba Chẽ
Huyện Vân Đồn
Huyện Hoành Bồ
Huyện Đông Triều
Huyện Cô Tô
Huyện Yên Hưng |
22
22
22
22
22
22
22
22
22
22
22
22
22
22
22
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
|
| 23. Tỉnh Lai Châu
(1 thị xã, 5 huyện)
Huyện Tam Đường
Huyện Phong Thổ
Huyện Mường Tè
Huyện Sìn Hồ
Huyện Than Uyên
Thị xã Lai Châu
|
23
23
23
23
23
23
23
|
A
B
C
D
E
F
|
26. Tỉnh Thanh Hoá
(1 T.Phố, 2 thị xã, 24 huyện)
Thành phố Thanh Hoá
Thị xã Bỉm Sơn
Thị xã Sầm Sơn
Huyện Mường Lát
Huyện Quan Hoá
Huyện Quan Sơn
Huyện Bá Thước
Huyện Cẩm Thuỷ
Huyện Lang Chánh
Huyện Thạch Thành
Huyện Ngọc Lạc
Huyện Thường Xuân
Huyện Như Xuân
Huyện Như Thanh
Huyện Vĩnh Lộc
Huyện Hà Trung
Huyện Nga Sơn
Huyện Yên Định
Huyện Thọ Xuân
Huyện Hậu Lộc
Huyện Thiệu Hoá
Huyện Hoằng Hoá
Huyện Đông Sơn
Huyện Triệu Sơn
Huyện Quảng Xương
Huyện Nông Cống
Huyện Tĩnh Gia |
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
26
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
a
|
| 24. Tỉnh Sơn La
(1 thị xã, 10 huyện)
Thị xã Sơn La
Huyện Quỳnh Nhai
Huyện Mường La
Huyện Thuận Châu
Huyện Bắc Yên
Huyện Phù Yên
Huyện Mai Sơn
Huyện Sông Mã
Huyện Yên Châu
Huyện Mộc Châu
Huyện Sốp Cộp |
24
24
24
24
24
24
24
24
24
24
24
24
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
| 25. Tỉnh Hoà Bình
(1 thị xã, 10 huyện)
Thị xã Hoà Bình
Huyện Đà Bắc
Huyện Mai Châu
Huyện Kỳ Sơn
Huyện Lương Sơn
Huyện Kim Bôi
Huyện Tân Lạc
Huyện Lạc Sơn
Huyện Lạc Thuỷ
Huyện Yên Thuỷ
Huyện Cao Phong |
25
25
25
25
25
25
25
25
25
25
25
25
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
| 27. Tỉnh Nghệ An
(1 T.Phố, 1 thị xã, 17 huyện)
Thành phố Vinh
Thị xã Cửa Lò
Huyện Quế Phong
Huyện Quỳ Châu
Huyện Kỳ Sơn
Huyện Quỳ Hợp
Huyện Nghĩa Đàn
Huyện Tương Dương
Huyện Quỳnh Lưu
Huyện Tân Kỳ
Huyện Con Cuông
Huyện Yên Thành
Huyện Diễn Châu
Huyện Anh Sơn
Huyện Đô Lương
Huyện Thanh Chương
Huyện Nghi Lộc
Huyện Nam Đàn
Huyện Hưng Nguyên |
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
27
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
|
30. Tỉnh Quảng Trị
(2 thị xã, 8 huyện)
Thị xã Đông Hà
Thị xã Quảng Trị
Huyện Vĩnh Linh
Huyện Gio Linh
Huyện Cam Lộ
Huyện Triệu Phong
Huyện Hải Lăng
Huyện Hướng Hoá
Huyện Đa Krông
Huyện Cồn Cỏ
|
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
|
| 28. Tỉnh Hà Tĩnh
(2 thị xã, 9 huyện)
Thị xã Hà Tĩnh
Thị xã Hồng Lĩnh
Huyện Nghi Xuân
Huyện Đức Thọ
Huyện Hương Sơn
Huyện Vũ Quang
Huyện Can Lộc
Huyện Thạch Hà
Huyện Cẩm Xuyên
Huyện Hương Khê
Huyện Kỳ Anh |
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
31. Tỉnh Thừa Thiên – Huế
(1 thành phố, 8 huyện)
Thành phố Huế
Huyện Phong Điền
Huyện Quảng Điền
Huyện Hương Trà
Huyện Phú Vang
Huyện Hương Thuỷ
Huyện Phú Lộc
Huyện A Lưới
Huyện Nam Đông |
31
31
31
31
31
31
31
31
31
31
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
| 29. Tỉnh Quảng Bình
(1 T.phố, 6 huyện)
Thành phố Đồng Hới
Huyện Tuyên Hoá
Huyện Minh Hoá
Huyện Quảng Trạch
Huyện Bố Trạch
Huyện Quảng Ninh
Huyện Lệ Thuỷ |
29
29
29
29
29
29
29
29
|
A
B
C
D
E
F
G
|
32. Thành phố Đà Nẵng
(6 quận, 2 huyện)
Quận Hải Châu
Quận Thanh Khê
Quận Sơn Trà
Quận Ngũ Hành Sơn
Quận Liên Chiểu
Huyện Hoà Vang
Huyện đảo Hoàng Sa
Quận Cẩm Lệ |
32
32
32
32
32
32
32
32
32
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
| 33. Tỉnh Quảng Nam
(2 thị xã, 15 huyện)
Thị xã Tam Kỳ
Thị xã Hội An
Huyện Đông Giang
Huyện Đại Lộc
Huyện Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên
Huyện Nam Giang
Huyện Thăng Bình
Huyện Quế Sơn
Huyện Hiệp Đức
Huyện Tiên Phước
Huyện Phước Sơn
Huyện Núi Thành
Huyện Bắc Trà My
Huyện Tây Giang
Huyện Nam Trà My
Huyện Phú Ninh |
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
33
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
|
36. Tỉnh Phú Yên
(1 thị xã, 8 huyện)
Thị xã Tuy Hoà
Huyện Đồng Xuân
Huyện Sông Cầu
Huyện Tuy An
Huyện Sơn Hoà
Huyện Tuy Hoà
Huyện Sông Hinh
Huyện Phú Hoà
Huyện Đông Hòa |
36
36
36
36
36
36
36
36
36
36
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
| 34. Tỉnh Quảng Ngãi
(1 T.phố, 13 huyện)
Thành phố Quảng Ngãi
Huyện Lý Sơn
Huyện Bình Sơn
Huyện Trà Bồng
Huyện Sơn Tịnh
Huyện Sơn Tây
Huyện Sơn Hà
Huyện Tư Nghĩa
Huyện Nghĩa Hành
Huyện Minh Long
Huyện Mộ Đức
Huyện Đức Phổ
Huyện Ba Tơ
Huyện Tây Trà |
34
34
34
34
34
34
34
34
34
34
34
34
34
34
34
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
|
37. Tỉnh Khánh Hoà
(1 T. phố, 1 thị xã, 6 huyện)
Thành phố Nha Trang
Thị xã Cam Ranh
Huyện Vạn Ninh
Huyện Ninh Hoà
Huyện Diên Khánh
Huyện Khánh Vĩnh
Huyện Khánh Sơn
Huyện Trường Sa
|
37
37
37
37
37
37
37
37
37
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
| 35. Tỉnh Bình Định
(1 thành phố, 10 huyện)
Thành phố Quy Nhơn
Huyện An Lão
Huyện Hoài Nhơn
Huyện Hoài Ân
Huyện Phù Mỹ
Huyện Vĩnh Thạnh
Huyện Phù Cát
Huyện Tây Sơn
Huyện An Nhơn
Huyện Tuy Phước
Huyện Vân Canh |
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
35
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
38. Tỉnh Kon Tum
(1 thị xã, 8 huyện)
Thị xã Kon Tum
Huyện Đắk Glei
Huyện Ngọc Hồi
Huyện Đắk Tô
Huyện Kon Plông
Huyện Đắk Hà
Huyện Sa Thầy
Huyện Kon Rẫy
Huyện Tu Mơ Rông
|
38
38
38
38
38
38
38
38
38
38
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
| 39. Tỉnh Gia Lai
(1 T.phố, 1 T.xã, 13 huyện)
Thành phố Pleiku
Huyện Kbang
Huyện Đắk Đoa
Huyện Mang Yang
Huyện Chư Păh
Huyện Ia Grai
Thị xã An Khê
Huyện Kông Chro
Huyện Đức Cơ
Huyện Chư Prông
Huyện Chư Sê
Huyện Ayun Pa
Huyện Krông Pa
Huyện Ia Pa
Huyện Đắk Pơ |
39
39
39
39
39
39
39
39
39
39
39
39
39
39
39
39
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
0
|
41. TP Hồ Chí Minh
(19 quận, 5 huyện)
Quận 1
Quận 2
Quận 3
Quận 4
Quận 5
Quận 6
Quận 7
Quận 8
Quận 9
Quận 10
Quận 11
Quận 12
Quận Gò Vấp
Quận Tân Bình
Quận Bình Thạnh
Quận Phú Nhuận
Quận Thủ Đức
Huyện Củ Chi
Huyện Hóc Môn
Huyện Bình Chánh
Huyện Nhà Bè
Huyện Cần Giờ
Quận Bình Tân
Quận Tân Phú |
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
|
| 40. Tỉnh Đắk Lắk
(1 thành phố, 12 huyện)
T.phố Buôn Ma Thuột
Huyện Ea H’leo
Huyện Ea Súp
Huyện Krông Năng
Huyện Krông Búk
Huyện Buôn Đôn
Huyện Cư M’gar
Huyện Ea Kar
Huyện M’Đrắk
Huyện Krông Pắc
Huyện Krông A Na
Huyện Krông Bông
Huyện Lắk |
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
L
M
P
|
| |
42. Tỉnh Lâm Đồng
(1 T.phố, 1 thị xã, 10 huyện)
Thành phố Đà Lạt
Thị xã Bảo Lộc
Huyện Lạc Dương
Huyện Đơn Dương
Huyện Đức Trọng
Huyện Lâm Hà
Huyện Bảo Lâm
Huyện Di Linh
Huyện Đạ Huoai
Huyện Đạ Tẻh
Huyện Cát Tiên
Huyện Đam Rông |
42
42
42
42
42
42
42
42
42
42
42
42
42
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
|
45. Tỉnh Tây Ninh
(1 thị xã, 8 huyện)
Thị xã Tây Ninh
Huyện Tân Biên
Huyện Tân Châu
Huyện Dương Minh Châu
Huyện Châu Thành
Huyện Hoà Thành
Huyện Bến Cầu
Huyện Gò Dầu
Huyện Trảng Bàng
|
45
45
45
45
45
45
45
45
45
45
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
| |
43. Tỉnh Ninh Thuận
(1 thị xã, 5 huyện)
Thị xã Phan Rang –
Tháp Chàm
Huyện Ninh Sơn
Huyện Bác ái
Huyện Ninh Hải
Huyện Ninh Phước
Huyện Thuận Bắc |
43
43
43
43
43
43
43
|
A
B
C
D
E
F
|
46. Tỉnh Bình Dương
(1 thị xã, 6 huyện)
Thị xã Thủ Dầu Một
Huyện Dầu Tiếng
Huyện Bến Cát
Huyện Phú Giáo
Huyện Tân Uyên
Huyện Thuận An
Huyện Dĩ An |
46
46
46
46
46
46
46
46
|
A
B
C
D
E
F
G
|
| |
44. Tỉnh Bình Phước
(1 thị xã, 7 huyện)
Thị xã Đồng Xoài
Huyện Đồng Phù
Huyện Phước Long
Huyện Lộc Ninh
Huyện Bù Đăng
Huyện Bình Long
Huyền Bù Đốp
Huyện Chơn Thành |
44
44
44
44
44
44
44
44
44
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
47. Tỉnh Đồng Nai
(1 thành phố, 1 T.xã, 9 huyện)
Thành phố Biên Hoà
Huyện Tân Phú
Huyện Định Quán
Huyện Vĩnh Cừ
Huyện Thống Nhất
Huyện Long Khánh
Huyện Xuân Lộc
Huyện Long Thành
Huyện Nhơn Trạch
Huyện Trảng Bom
Huyện Cẩm Mỹ |
47
47
47
47
47
47
47
47
47
47
47
47
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
| |
48. Tỉnh Bình Thuận
(1 T.phố, 1 T.xã, 8 huyện)
Thành phố Phan Thiết
Huyện Tuy Phong
Huyện Bắc Bình
Huyện Hàm Thuận Bắc
Huyện Hàm Thuận Nam
Huyện Tánh Linh
Huyện Hàm Tân
Huyện Đức Linh
Huyện Phú Quý
Thị xã La Gi |
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
48
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
|
51. Tỉnh Đồng Tháp
(2 thị xã, 9 huyện)
Thị xã Cao Lãnh
Thị xã Sa Đéc
Huyện Tân Hồng
Huyện Hồng Ngự
Huyện Tam Nông
Huyện Thanh Bình
Huyện Tháp Mười
Huyện Cao Lãnh
Huyện Lấp Vò
Huyện Lai Vung
Huyện Châu Thành |
51
51
51
51
51
51
51
51
51
51
51
51
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
| |
49. Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tầu
(1 T. phố, 1 thị xã, 6 huyện)
Thành phố Vũng Tầu
Thị xã Bà Rịa
Huyện Châu Đức
Huyện Xuyên Mộc
Huyện Tân Thành
Huyện Long Đất
Huyện Côn Đảo
Huyện Đất Đỏ |
49
49
49
49
49
49
49
49
49
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
52. Tỉnh An Giang
(1 T.phố, 1 thị xã, 9 huyện)
Thành phố Long Xuyên
Thị xã Châu Đốc
Huyện An Phú
Huyện Tân Châu
Huyện Phú Tân
Huyện Châu Phú
Huyện Tịnh Biên
Huyện Tri Tôn
Huyện Chợ Mới
Huyện Châu Thành
Huyện Thoại Sơn |
52
52
52
52
52
52
52
52
52
52
52
52
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
|
| |
50. Tỉnh Long An
(1 thị xã, 13 huyện)
Thị xã Tân An
Huyện Tân Hưng
Huyện Vĩnh Hưng
Huyện Mộc Hoá
Huyện Tân Thạnh
Huyện Thạnh Hoá
Huyện Đức Huệ
Huyện Đức Hoà
Huyện Bến Lức
Huyện Thủ Thừa
Huyện Châu Thành
Huyện Tân Trụ
Huyện Cần Đước
Huyện Cần Giuộc |
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
50
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
|
53. Tỉnh Tiền Giang
(1 T.phố, 1 thị xã, 7 huyện)
Thành phố Mỹ Tho
Thị xã Gò Công
Huyện Tân Phước
Huyện Châu Thành
Huyện Cai Lậy
Huyện Chợ Gạo
Huyện Cái Bè
Huyện Gò Công Tây
Huyện Gò Công Đông
|
53
53
53
53
53
53
53
53
53
53
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
|
| |
54. Tỉnh Vĩnh Long
(1 thị xã, 6 huyện)
Thị xã Vĩnh Long
Huyện Long Hồ
Huyện Mang Thít
Huyện Bình Minh
Huyện Tam Bình
Huyện Trà Ôn
Huyện Vũng Liêm |
54
54
54
54
54
54
54
54
|
A
B
C
D
E
F
G
|
57. Thành phố Cần Thơ
(4 quận, 4 huyện)
Quận Ninh Kiều
Quận Bình Thuỷ
Quận Cái Răng
Quận Ô Môn
Huyện Thốt Nốt
Huyện Cờ Đỏ
Huyện Vĩnh Thạnh
Huyện Phong Điền |
57
57
57
57
57
57
57
57
57
|
A
B
C
E
F
G
H
I
|
|
| |
55. Tỉnh Bến Tre
(1 thị xã, 7 huyện)
Thị xã Bến Tre
Huyện Châu Thành
Huyện Chợ Lách
Huyện Mỏ Cày
Huyện Giồng Trôm
Huyện Bình Đại
Huyện Ba Tri
Huyện Thạnh Phú |
55
55
55
55
55
55
55
55
55
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
58. Tỉnh Trà Vinh
(1 thị xã, 7 huyện)
Thị xã Trà Vinh
Huyện Càng Long
Huyện Châu Thành
Huyện Cầu Kè
Huyện Tiểu Cần
Huyện Cầu Ngang
Huyện Trà Cú
Huyện Duyên Hải |
58
58
58
58
58
58
58
58
58
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
|
| |
56. Tỉnh Kiên Giang
(1 T.phố, 1 thị xã, 11 huyện)
Thành phố Rạch Giá
Thị xã Hà Tiên
Huyện Kiên Lương
Huyện Hòn Đất
Huyện Tân Hiệp
Huyện Châu Thành
Huyện Giồng Giềng
Huyện Gò Quao
Huyện An Biên
Huyện An Minh
Huyện Vĩnh Thuận
Huyện Phú Quốc
Huyện Kiên Hải |
56
56
56
56
56
56
56
56
56
56
56
56
56
56
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
|
59. Tỉnh Sóc Trăng
(1 thị xã, 8 huyện)
Thị xã Sóc Trăng
Huyện Kế Sách
Huyện Long Phú
Huyện Mỹ Tú
Huyện Mỹ Xuyên
Huyện Thạnh Trị
Huyện Vĩnh Châu
Huyện Cù Lao Dung
Huyện Ngã Năm
|
59
59
59
59
59
59
59
59
59
59
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
|
| |
60. Tỉnh Bạc Liêu
(1 thị xã, 6 huyện)
Thị xã Bạc Liêu
Huyện Phước Long
Huyện Hồng Dân
Huyện Vĩnh Lợi
Huyện Giá Rai
Huyện Đông Hải
Huyện Hòa Bình |
60
60
60
60
60
60
60
60
|
A
B
C
D
E
F
G
|
63. Tỉnh Đắc Nông
(1 thị xã, 6 huyện)
Huyện Cư Jút
Huyện Đắc Mil
Huyện Đắc Song
Huyện Đắc GLong
Huyện Đắc RLấp
Huyện Krông Nô
Thị xã Gia Nghĩa |
63
63
63
63
63
63
63
63
|
A
B
C
D
E
F
G
|
|
| |
61. Tỉnh Cà Mau
(1 thành phố, 8 huyện)
Thành phố Cà Mau
Huyện Thới Bình
Huyện U Minh
Huyện Trần Văn Thời
Huyện Cái Nước
Huyện Đầm Dơi
Huyện Ngọc Hiển
Huyện Năm Căn
Huyện Phú Tân |
61
61
61
61
61
61
61
61
61
61
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
|
64. Tỉnh Hậu Giang
(2 Thị xã, 5 huyện)
Thị xã Vị Thanh
Huyện Vị Thuỷ
Huyện Long Mỹ
Huyện Châu Thành A
Huyện Châu Thành
Huyện Phụng Hiệp
Thị xã Tân Hiệp
|
64
64
64
64
64
64
64
64
|
A
B
C
E
F
G
H |
|
| |
62. Tỉnh Điện Biên
(1 T.phố, 1 Thị xã, 6 huyện)
Th.phố Điện Biên Phủ
Thị xã Lai Châu
Huyện Mường Lay
Huyện Mường Nhé
Huyện Tủa Chùa
Huyện Tuần Giáo
Huyện Điện Biên
Huyện Điện Biên Đông |
62
62
62
62
62
62
62
62
62
|
A
B
C
D
E
F
G
H
|
|
|
|
|
| |
65. Khu kinh tế Dung Quất
|
65
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
✔ Quý khách muốn được tư vấn chi tiết hơn hay có nhu cầu sử dụng dịch vụ của Văn phòng luật sư Tam Đa, vui lòng liên hệ: (08) 3501.5156 – 0918.68.69.67 để được giải đáp.